260 TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT CHUYÊN NGÀNH KẾ TOÁN

Từ vựng tiếng nhật chuyên ngành kế toán chắc hẳn được nhiều Bạn đang làm kế toán trong công ty Nhật quan tâm, đây là chủ đề khá khó ngay khi nó là tiếng Việt. Kế toán là một ngành mà nhiều công ty Nhật hiện nay đang rất cần, nếu giỏi kế toán và tiếng Nhật thì Bạn sẽ có một mức thu nhập khủng đấy. Vì vậy những Bạn đang học kế toán nếu có thể nên học thêm những từ vựng tiếng nhật chuyên ngành kế toán này để nắm chắc kiến thức trước khi phỏng vấn và ứng dụng vào công việc thành thạo.

260 TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT CHUYÊN NGÀNH KẾ TOÁN

財務省ざいむしょうBộ tài chính
自然老化しぜんろうかHao mòn tự nhiên
預金利息よきんりそくThu nhập tiền gửi
個人所得税の確定申告こじんしょとくぜいのかくていしんこくXác định, khai báo thuế thu nhập cá nhân
固定資産の取得原価こていしさんのしゅとくげんかGiá mua vào tài sản cố định
滞納期間たいのうきかんThời gian chậm nộp
借入利息かりいれりそくChi phí lãi vay
損金算入そんきんさんにゅうĐưa vào chi phí
資産の譲渡しさんのじょうとChuyển nhượng tài sản
税務制度ぜいむせいどChế độ thuế
追加価値税(VAT)ついかかちぜいThuế giá trị gia tăng
消費税しょうひぜいThuế tiêu thụ
福利厚生費ふくりこうせいひChi phí phúc lợi
仕入追加価値税しいれついかかちぜいThuế giá trị gia tăng đầu vào
控除こうじょKhấu trừ
外国人居住者がいこくじんきょじゅうしゃNgười cư trú nước ngoài
行政違反処罰ぎょせいいはんしょばつSử phạt vi phạm hành chính
通達 33 号つうたつ 33 ごうThông tư số 33
政令 33 号せいれい33ごうNghị định số 33
売上高うりあげだかDoanh thu
売上原価うりあげげんかGiá vốn hàng bán
出庫兼社内運転伝票しゅっこけんしゃないうんてんでんぴ

ょう

Phiếu xuất kho kiêm vận chuyển nội bộ
為替レートかわせレートTỉ giá
為替差異かわせさいChênh lệch tỉ giá
外貨がいかNgoại tệ
為替換算差額の再評価かわせかんさんさがくのさいひょうかTái đánh giá khoản chênh lệch tỉ giá
会計年度かいけいねんどNăm tài chính
財務諸表ざいむしょひょうBảng báo cáo tài chính
貸借対照表たいしゃくたいしょうひょうBảng cân đối

Auditoria financiera, contabilidad, planificación de negocios. | Vector Premium

損益計算書そんえきけいさんしょBảng báo cáo thu nhập (lời lỗ)
親会社規定のレートおやかいしゃきていのレートTỉ giá do công ty mẹ quy định
連結財務諸表れんけつざいむしょひょうBáo cáo tài chính liên kết
定款資本ていかんしほんVốn điều lệ
法人税優遇の対象ほうじんぜいゆうぐうのたいしょうĐối tượng ưu đãi thuế
課税年度かぜいねんどNăm tính thuế
銀行振り込みぎんこうふりこみChuyển tiền ngân hàng
保税倉庫ほぜいそうこKho ngoại quan
加工委託契約書かこういたくけいやくしょHợp đồng ủy thác gia công
押印おういんĐóng dấu
労働組合費ろうどうくみあいひChi phí công đoàn
滞納するたいのうするChậm nộp
政令の一部の修正・補足せいれいのいちぶのしゅうせい・ほそ

Chỉnh sửa, bổ sung 1 phần nghị định
組合費を納付するくみあいひをのうふするNộp phí công đoàn
処罰決定発行日しょばつけっていはっこうびNgày lập quyết định sử phạt
罰金の延滞利息ばっきんのえんたいりそくLãi suất chậm nộp tiền phạt
外国人労働者雇用状況

の報告

がいこくじんろうどうしゃじょうきょうの

ほうこく

Báo cáo sử dụng lao động nước ngoài
インボイスの受領日インボイスのじゅりょうびNgày nhận hóa đơn
商工局しょうこうきょくSở công thương
証憑しょうひょうCác giấy tờ chứng minh chi phí..
電気署名登録でんきしょめいとうろくĐăng ký chữ ký điện tử
投資法とうしほうLuật đầu tư
会計法かいけいほうLuật kế toán
企業法きぎょうほうLuật doanh nghiệp
法人所得税(法人税)ほうじんしょとくぜい(ほうじんぜ

い)

 

Thuế pháp nhân doanh nghiệp

輸入税ゆにゅうぜいThuế nhập khẩu
販売費はんばいひChi phí bán hàng
一般管理費いっぱんかんりひChi phí quản lý chung
社会保険料しゃかいほけんりょうChi phí BHXH cho nhân viên quản

Tham khảo : Phương pháp học từ vựng tiếng nhật

健康保険料けんこうほけんりょうChi phí BHYT cho nhân viên quản lý
組合費くみあいひをのうふするPhí công đoàn
消耗品費しょうもうひんひChi phí vật dụng tiêu hao
事務用品費じむようびひんchi phí văn phòng phẩm
固定資産減価償却費こていしさんげんかしょうきゃくひChi phí khấu hao tài sản cố định
税金、サービス料金ぜいきん、サビースりょうきんThuế, tiền dịch vụ
引当金費用ひきあてきんひようChi phí dự phòng
外部サービス費がいぶサービスひChi phí dịch vụ bên ngoài
事務所レンタル費じむしょレンタルひChi phí thuê mướn văn phòng
電気料金でんきりょうきんTiền điện
食事代しょくじだいTiền cơm
運輸費用うんゆひようChi phí vận chuyển
保険料ほけんりょうChi phí bảo hiểm
銀行手数料費ぎんこうてすうりょうChi phí thủ tục ngân hàng
人材派遣費用じんざいはけんひようChi phí giới thiệu người
会計顧問費かいけいこもんひChi phí tư vấn kế toán
会計調査費かいけいちょうさひChi phí điều tra kế toán (kiểm toán)
出向者の住宅手当しゅっこうしゃのじゅうたくてあてChi phí nhà ở của người Nhật
情報通信費用じょうほうつうしんひChi phí điện thoại, internet
コピー機レンタル代コピーきレンタルだいChi phí thuê mướn máy copy
電子署名料費でんししょめい料費Chi phí chữ ký điện tử
システムのメンテナンス費(ひよう)Chi phí bảo trì hệ thống
健康検診費用けんこうしんだんひようChi phí khám sức khỏe định kỳ
制服費用せいふくひようChi phí đồng phục
事務所掃除費用じむしょそうじひようChi phí làm vệ sinh văn phòng
飛行機代ひこうきだいVé máy bay
ソフトウェア費用Chi phí phần mềm
従業員養成費用じゅうぎょういんようせいひようChi phí huấn luyện, đào tạo nhân viên
その他現金支払費用そのほかげんきんしはらいひようNhững chi phí trả bằng tiền mặt khác
交際費用こうさいひようChi phí tiếp khách
出張費用しゅっちょうひようChi phí công tác

CPA Accountant Element Vector Illustration - Download Free Vectors, Clipart Graphics & Vector Art

(直接原材料)ちょくせつげんざいりょうChi phí nguyên vật liệu trực tiếp
ちょくせつろうどうひようChi Phí lao động trực tiếp
(給料、手当金)きゅりょう、てあてきんLương, phụ cấp
(セキュリティー費用)Chi phí bảo vệ
(道具費)どうぐひChi phí công cụ, dụng cụ
(土地賃貸の費用)とちちんたいのひようChi phí thuê đất
(食代)しょくだいPhí cơm
(交通代)こうつうだいChi phí đi lại
(駐在員のルームレンタル

費用)

ちゅうざいいんのルームレンタルひよ

 

Chi phí thuê phòng cho chuyên gia

財務活動による費用ざいむかつどうによるひようChi phí của các hoạt động tài chính
利息損金りそくそんきんchi phí lãi vay
為替差損かわせさそんChi phí do chênh lệch tỉ giá
会計監査かいけいかんさKiểm toán
棚卸たなおろしKiểm kho
扶養控除ふようこうじょKhấu trừ người phụ thuộc
税コードの登録ぜいコードのとうろくĐăng ký mã số thuế
期首きしゅĐầu kỳ
期末きまつCuối kỳ
会計処理基準かいけいしょりきじゅんQuy định sử lý kế toán
短期借入金たんきかりいれきんTiền vay ngắn hạn
長期借入金ちょうきかりいれきんTiền vay dài hạn
グループ間取引グループかんとりひきGiao dịch trong tập đoàn
棚卸資産たなおおろししさんTài sản lưu kho
帳簿価額ちょうぼかがくGia trị sổ sách
年金ねんきんLương hưu
勘定科目かんじょうかもくHệ thống tài khoản kế toán
資本金しほんきんVốn
売掛金うりかけきんNợ phải thu
買掛金かいかけきんNợ phải trả
小口現金こぐちげんきんTiền mặt tại quỹ
その他費用そのほかひようCác chi phí khác

 

機密情報開示または漏

きみつじょうほうのかいじまたはろう

えい

 

Công khai, để lộ thông tin bí mật

期限の利益の喪失きげんのりえきのそうしつMất lợi ích về thời hạn
義務を履行するぎむをりこうするThực hiện nghĩa vụ
仮差押かりさしおさえTạm tịch thu
仮処分かりしょぶんTạm sử lý
強制執行を受けるきょうせいしこうThi hành cưỡng chế
民事再生手続開始みんじさいせいてつづきかいしBắt đầu phục hồi hoạt động kinh

doanh

会社更生手続開始かいしゃこうせいてつづきかいしThủ tục phục hồi doanh nghiệp
特別清算開始とくべつせいさんかいしThủ tục thanh lý đặc biệt
契約の条項に反するけいやくのじょうこうにはんするKhông tuân theo điều khoản hợp

đồng

不可抗力の免責ふかこうりょくのめんせきMiển trách nhiệm đối với trường

hợp bất khả kháng

天災地変てんさいちへんThiên tai, động đất…
残存条項ざんぞんじょうこうđiều khoản tiếp tục có hiệu lực
準拠法じゅんきょほうLuật áp dụng
借地担保金 (leasehold

deposit)

かりちたんぽきんTiền đặt cọc thuê đất
ベトナム国際仲裁センターTrung tâm trọng tài quốc tế VN
日本商工会議所にほんしょうこうかいぎしょPhòng thương mại và công nghiệp

Nhật Bản

バランスシートBlance SheetBảng cân đối kế toán
貸借対照表たいしゃくたいしょうひょうBảng cân đối kế toán
損益計算書そんえきけいさんしょBáo cáo kết quả hoạt động kinh

doanh

会計処理かいけいしょりXử lý kế toán
投資家とうしかNhà đầu tư
外国投資家がいこくとうしかNhà đầu tư nước ngoài
資本金しほんきんVốn điều lệ
剰余金じょうよきんVốn thặng dư
税務局ぜいむきょくCục thuế
財務省ざいむしょうBộ tài chính
総収入そうしゅにゅうTổng doanh thu
純益じゅんえきDoanh thu thuần

Tham khảo: từ vựng tiếng nhật chuyên ngành điều dưỡng

収益しゅうえきDoanh thu
売上うりあげLợi nhuận
本社ほんしゃCông ty mẹ
子会社こがいしゃCông ty con
支店してんChi nhánh
支所ししょChi nhánh
経営活動けいえいかつどうHoạt động kinh doanh
前払いまえばらいTrả trước
支払(する)しはらい(する)Thanh toán
監査かんさKiểm toán
申告(する)しんこく(する)Khai báo
レッドインボイスRed invoiceHóa đơn tài chính/ HĐ GTGT
領収書りょうしゅうしょPhiếu thu
請求書せいきゅうしょGiấy đề nghị thanh toán (Debit

Note)

関税かんぜいThuế quan/ Đánh thuế
資産しさんTài sản
固定資産こていしさんTài sản cố định
流動資産りゅうどうしさんTài sản lưu động/ Tài sản ngắn hạn
営業スタッフえいぎょう StaffNhân viên kinh doanh
セールススタッフSales StaffNhân viên kinh doanh
営業管理えいぎょうかんりQuản lý kinh doanh
販売店はんばいてんCửa hàng
パートナーParterĐối tác
引き取り先ひきとりさきĐối tác
お客様おきゃくさまKhách hàng
顧客こきゃくKhách hàng
お客さんおきゃくさんKhách hàng
ショールームShowroomShowroom
代理店だいりてんĐại lý
見積書みつもりしょBảng báo giá
見積りを取るみつもりをとるLấy báo giá
商品しょうひんHàng hóa

Từ vựng tiếng nhật chuyên ngành kế toán

サービスServiceDịch vụ
値段ねだんGiá
原価げんかGiá vốn
価格かかくGiá cả
売上うりあげDoanh thu
粗利あらりLợi nhuận
ターゲートTargetMục tiêu
目標もくひょうMục tiêu
達成(する)たっせい(する)Đạt được
目標を達成するもくひょうをたっせいするĐạt mục tiêu
手数料てすうりょうPhí dịch vụ
コミッションComissionPhí hoa hồng
領収書りょうしゅうしょPhiếu thu/ Hóa đơn
インボイスInvoicePhiếu thu/ Hóa đơn
レッドインボイスRed invoiceHóa đơn đỏ
請求書せいきゅうしょGiấy/ Phiếu đề nghị thanh toán
所得税法しょとくぜいほうLuật thuế thu nhập cá nhân
所得税しょとくぜいThuế thu nhập cá nhân
所得税清算しょとくぜいせいさんTính thuế TNCN
税務署ぜいむしょCục thuế
税金ぜいきんTiến thuế
決算けっさんQuyết toán
所得控除しょとくこうじょCác khoản giảm trừ thuế TNCN
扶養控除ふようこうじょGiảm trừ gia cảnh/ Khấu trừ gia

cảnh

基礎控除きほんこうじょGiảm trừ đối với đối tượng nộp thuế

(bản thân)

課税(する)かぜいĐánhthuế/ Đóng thuế
課税対象金額かぜいたいしょうきんがくSố tiền bị tính thuế / Thu nhập tính

thuế

税率ぜいりつThuế suất
所得税の税率しょとくぜいのぜいりつThuế suất TNCN
累進るいけいLũy kế/ Lũy tiến
累計計算るいけいけいさんCách tính lũy tiến

Chứng từ kế toán và tất cả những vấn đề liên quan đến chứng từ

納税書類のうぜいしょるいChứng từ liên quan khi nộp thuế
申告(する)しんこく(する)Khai báo (thuế)
申告手続きしんこくてつづきThủ tục khai báo (thuế)
申請(する)しんせい(する)Yêu cầu/ Đề nghị/ Xin (đăng ký…)
申告書しんこくしょTờ khai
所得税の申告書しょとくぜいのしんこくしょTờ khai thuế TNCN
納税(する)のうぜい(する)Nộp thuế
振込ふりこみChuyển khoản
現金げんきんTiền mặt
提出(する)ていしゅつ(する)Nộp/ trình lên (chứng từ)
期限きげんThời hạn
提出期限ていしゅつきげんThời hạn nộp (tờ khai thuế TNCN)
計算(する)けいさん(する)Tính (thuế)
計算式けいさんしきCông thức tính (thuế)/ Biểu thuế
計算方法けいさんほうほうPhương pháp tính (thuế)
電気代・水道代でんきだい・すいどうだいChi chi điện nước
整理代せいりだいChi phí sửa chữa
郵便・通信関係経費ゆうそう・つうしんかんけいけいひChi phí điện báo
運送料うんそうりょうChi phí vận tải
外注費がいちゅうひPhí thuê ngoài gia công
トレーニング費トレーニングひChi phí đào tạo
環境関係経費かんきょうかんけいけいひPhí môi trường
現金払い費用めんきんばらいひようChi phí khác bằng tiền mặt
出張費しゅっちょうひPhí công tác
交際費こうさいひPhí ngoại giao (giao tế)
事務用品費じむようひんひPhí đồ dùng văn phòng
食材費しょくざいひPhú thực phẩm
コンサルタント費コンサルタントひPhí dịch vụ tư vấn
資産保険費しさんほけんひPhí bảo hiểm tài sản
保険費ほけんひPhí bảo hiểm nhân viên
制服費せいふくひPhí đồng phục
不当な費用ふろうなひようChi phí không hợp lệ
直接原材料費ちょくせつげんざいりょうひCP nguyên vật liệu trực tiếp

 

直接労務費ちょくせつろうむひCP nhân công trực tiếp
労務費ろうむひChi phí nhân công
材料費ざいりょうひChi phí vật liệu
消耗品費しょうもうひんひCP dụng cụ sản xuất
減価償却費げんかしょうきゃくひCP khấu hao
雑費ざっぴTạp phí
製造費せいぞうひCP sản xuất chung
財務費用ざいむひようChi phí tài chính
財務費用(利子)ざいむひよう(りし)Chi phí tài chính (lãi vay)
財務費用(為替差損)ざいむひよう(かわせさそん)Chi phí tài chính (chênh lệch tỷ giá)
販売費はんばいひChi phí bán hàng
包装材料費ほうそうざいりょうひChi phí vật liệu bao bì

Tài sản (資産)

Từ vựng bảng cân đối kế toán

Cash on hand手元現金/手持ち現金tiền mặt
Cash in bank預金現金tiền gửi ngân hàng
Promisery notes, bill of exchange受取手形hối phiếu
Receivables売掛金/未収金phải thu của khách hàng
Prepayments前払い・前渡金các khoản trả trước
Suspense payment仮払いtạm ứng
Allowance for bad debt貸倒引立て金dự phòng nợ khó đòi
Raw material材料nguyên vật liệu
Tools (unused consumables)道具・未使用消耗品công cụ, dụng cụ
Inventories製品・商品・棚卸資産hàng tồn kho

 

Tài sản lưu động (流動資産)

Tangible fixed assets有形固定資産Tài sản cố định hữu hình
Plants, equipment建物・物件・機械・設備nhà xưởng, thiết bị, máy móc
Depreciation, accumulated depr.減価償却費・累計減価償却費khấu hao, khấu hao lũy kế
Intangible fixed assets無形固定資産Tài sản cố định vô hình
Bonds, stocks有価証券trái phiếu, cổ phiếu
Land used right土地使用権quyền sử dụng đất
Licenses, patents特許使用権quyền sở hữu trí tuệ

 

Tài sản cố định (固定資産)

Nợ và Vốn chủ sở hữu (負債及び資本) Nợ (負債)

Short term liabilities短期負債Nợ ngắn hạn
Short term loans短期借入金vay ngắn hạn
Payables to suppliers買掛金phải trả nhà cung cấp
Unpaid taxes未払い租税thuế phải trả
Other payables未払い金các khỏan phải trả khác
Longterm labilities長期負債Nợ dài hạn
Longterm loans長期借入金vay dài hạn
Bonds社債trái phiếu
Mortgages担保ローンkhoản vay có thế chấp
Financial lease長期ファイナンスリースthuê tài chính dài hạn
Owner’s capital資本金vốn góp
Withdrawal引き出しphần rút vốn
Retained earnings剰余利益lợi nhuận để lại
Unsolved income準備利益・未処理利益lợi nhuận chưa xử lý
Undistributed income未配当利益lợi nhuận chưa phân phối
Bonus Allowance賞与積立金quỹ dự phòng thưởng nhân viên
Welfare allowance厚生積立金quỹ phúc lợi

 

Vốn chủ sở hữu (資本)

Gross sales売上高Doanh thu bán hàng gộp
Gross revenue総収入/総収益Doanh thu gộp, doanh thu tổng
Sales return, sales discount売上返品・売上割引hàng trả về, giảm giá hàng bán
Net sales純売上高Doanh thu bán hàng thuần
Net revenue純収入Doanh thu thuần
Cost Of Goods Sold売上原価Chi Phí Hàng Bán
Raw materials原材料費chi phí nguyên vật liệu
Directlabour’s labour直接人件費chi phí nhân công trực tiếp
Unpaid bonus未払い賞与金thưởng nhân viên

 

Báo cáo thu nhập (損益計算書)

Fuel expense燃料費chi phí nhiên liệu
Processing fee加工費chi phí gia công
Consumables消耗費chi tiêu tiêu dùng
Tools道具công cụ
Depreciations減価償却費chi phí khấu hao
Factory rental expenses工場レンタルchi phí thuê nhà máy
Water, gas, electricity光熱費chi phí điện, nước..
Gross Margin Profit売上総利益Lợi nhuận gộp
Sales expenses販売費Chi phí bán hàng
Salaries人件費chi phí nhân công
Unpaid bonus未払い賞与thưởng nhân viên
Depreciations減価償却費chi phí khấu hao
Advertising expenses宣伝費chi phí quảng cáo
Promotion expenses販促費chi phí khuyến mãi

 

Hy vọng bài viết từ vựng tiếng nhật chuyên ngành kế toán giúp Bạn nâng cao tiếng Nhật và áp dụng vào công việc cách hiệu quả

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Chat zalo
Chat Facebook