157 TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT CHUYÊN NGÀNH NGÂN HÀNG

157 từ vựng tiếng nhật chuyên ngành ngân hàng – tổng hợp những từ vựng tiếng Nhật về ngành tài chính ngân hàng thường xuất hiện trong công việc.

Ngoài ra những từ vựng này cũng rất quan trọng khi học tiếng Nhật để thi JLPT các năm.

157 TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT CHUYÊN NGÀNH NGÂN HÀNG

từ vựng tiếng nhật chuyên ngành ngân hàng

1財務省ざいむしょうbộ tài chính
2会計年度かいけいねんどnăm tài chính
3財務諸表ざいむしょひょうbảng báo cáo tài chính
4貸借対照表たいしゃくたいしょうひょうbảng cân đối
5損益計算書そんえきけいさんしょbảng báo cáo thu nhập – lời lỗ
6連結財務諸表れんけつざいむしょひょうbáo cáo tài chính liên kết
7個人所得税の確定申告こじんしょとくぜいのかくていしんこくkhai báo thuế thu nhập cá nhân
8固定資産の取得原価こていしさんのしゅとくげんかgiá mua vào tài sản cố định
9固定資産こていしさんtài sản cố định
10建物・物件・機械・設備たてもの・ぶっけん・きかい・せつびnhà xưởng, thiết bị, máy móc
11無形固定資産むけいこていしさんtài sản cố định vô hình
12有価証券ゆうかしょうけんtrái phiếu, cổ phiếu
13土地使用権とちしようけんquyền sử dụng đất
14特許使用権とっきょしようけんquyền sở hữu trí tuệ
15流動資産りゅうどうしさんtài sản lưu động
16手元現金・手持ち現金てもとげんきん・てもちげんきんtiền mặt
17預金現金よきんげんきんtiền gửi ngân hàng
18受取手形うけとりてがたhối phiếu
19前払い・前渡金まえばらい・ぜんときんcác khoản thu trước
20仮払いかりばらいtạm ứng
21貸倒引立金かしだおれひきたてきんdự phòng nợ khó đòi
22税務制度ぜいむせいどchế độ thuế
23法人税優遇の対象ほうじんぜいたいぐうのたいしょうđối tượng ưu đãi thuế
24課税年度かぜいねんどnăm tính thuế
25法人所得税(法人税)ほうじんしょとくぜいthuế pháp nhân
26輸入税ゆにゅうぜいthuế nhập khẩu

 

27追加価値税(VAT)ついかかちぜいthuế giá trị gia tăng
28消費税しょうひぜいthuế tiêu dùng
29仕入 追加価値税しいれ ついかかちぜいthuế giá trị gia tăng đầu vào
30控除こうじょkhấu trừ
31外国民居住者がいこくみんきょじゅうしゃngười cư trú nước ngoài
32行政違反処罰ぎょうせいいはんしょばつxử phạt vi phạm hành chính
33通達33号つうたつ33ごうthông tư 33
34政令33号せいれい33ごうnghị định 33
35投資法とうしほうluật đầu tư
36会計法かいけいほうluật kế toán
37企業法きぎょうほうluật doanh nghiệp
38売上高うりあげだかdoanh thu gộp
39売上原価うりあげげんかgiá vốn hàng bán
40売上返品うりあげへんぴんhàng trả về, giảm giá bán hàng
41純売上高じゅんうりあげだかdoanh thu thuần
42営業利益えいぎょうりえきlợi nhuận từ hoạt động kinh doanh
43金融利益きんゆうりえきlợi nhuận từ hoạt động tài chính
44金融費用きんゆうひようchi phí cho hoạt động tài chính
45経常利益けいじょうりえきlợi nhuận từ HĐ kinh doanh và tài chính
46雑損失ざっそんしつtổn thất khác
47雑収入ざっしゅうにゅうthu nhập khác
48税引き前利益ぜいびきまえりえきlợi nhuận trước thuế
49出庫 兼 社内運転伝票しゅっこ けん しゃないうんてんでんぴょうphiếu xuất kho kiêm vận chuyển nội bộ
50為替レートかわせれーとtỉ giá hối đoái
51為替差異かわせさいchênh lệch tỉ giá
52外貨がいかngoại tệ
53為替換算 差額 の再評価かわせかんさん さがく のさいひょうかtái đánh giá khoản chênh lệch tỉ giá
54親会社規定のレートおやがいしゃきていのれーとtỉ giá do công ty mẹ quy định
55銀行振込ぎんこうふりこみchuyển khoản ngân hàng

từ vựng tiếng nhật chuyên ngành ngân hàng

56保税倉庫ほぜいそうこkho ngoại quan
57加工委託契約書かこういたくけいやくしょhợp đồng ủy thác gia công
58押印おういんđóng dấu
59労働組合費ろうどうくみあいひchi phí công đoàn
60滞納するたいのうするchậm nộp
61政令の一部の修正・補足せいれいのいちぶのしゅうせい・ほそくchỉnh sửa bổ sung một phần nghị định
62納付するのうふするnộp
63処罰決定発行日しょばつけっていはっこうびngày lập quyết định xử phạt
64罰金の延滞利息ばっきんのえんたいりそくlãi suất chậm nộp tiền phạt
65外国労働者雇用状況の報告がいこくろうどうしゃのこようじょうきょうのほうこくbáo cáo tình hình sử dụng LĐ nước ngoài
66インボイスの受領日いんぼいすのじゅりょうびngày nhận hóa đơn
67商工局しょうこうきょくsở công thương
68証憑しょうひょうcác giấy tờ chứng minh chi phí
69電気署名登録でんきしょめいとうろくđăng ký chữ ký điện tử
70福利厚生費ふくりこうせいひchi phí phúc lợi
71販売費はんばいひchi phí bán hàng
72一般管理費いっぱんかんりひchi phí quản lý chung
73社会保険料しゃかいほけんりょうchi phí BHXH
74健康保険料けんこうほけんりょうchi phí BHYT
75消耗品費しょうもうひんひchi phí vật dụng tiêu hao
76事務用品費じむようひんひchi phí cho văn phòng phẩm
77固定資産減価償却費こていしさんげんかしょうきゃくひchi phí khấu hao tài sản cố định
78燃料費ねんりょうひchi phí nhiên liệu
79加工費かこうひchi phí gia công
80人件費じんけんひchi phí nhân công
81宣伝費せんでんひchi phí quảng cáo
82販促費はんそくひchi phí khuyến mãi
83リベートりーべとtiền thưởng đại lý
84未払い賞与金みばらいしょうよきんtiền thưởng nhân viên

 

85サービス料金さーびすりょうきんtiền dịch vụ
86引当金費用ひきあてきんひようchi phí dự phòng
87外部サービス費がいぶさーびすひchi phí dịch vụ bên ngoài
88事務所レンタル費じむしょれんたるひchi phí thuê văn phòng
89電気料金でんきりょうきんtiền điện
90光熱費こうねつひchi phí điện nước
91食事代しょくじだいtiền ăn
92運輸費用ゆんゆひようchi phí vận chuyển
93銀行手数料費ぎんこうてすうりょうひchi phí thủ tục ngân hàng
94人材派遣費用じんざいはけんひようchi phí phái cử nhân sự
95会計顧問費かいけいこもんひchi phí tư vấn kế toán
96会計調査費かいけいちょうさひchi phí kiểm toán
97出向者の住宅手当しゅっこうしゃのじゅうたくてあてchi phí nhà ở của người Nhật
98情報通信費用じょうほうつうしんひようchi phí điện thoại, internet
99コピー機レンタル代こぴーきれんたるだいchi phí thuê máy copy
100システムのメンテナンス費用しすてむのめんてなんすひようchi phí bảo trì hệ thống
101健康診断費用けんこうしんだんひようchi phí khám sức khỏe
102制服費用せいふくひようchi phí đồng phục
103事務所掃除費用じむしょそうじひようchi phí vệ sinh văn phòng
104飛行機代ひこうきだいtiền vé máy bay
105ソフトウェア費用そふとうぇあひようchi phí phần mềm
106従業員養成費用じゅうぎょういんようせいひようchi phí đào tạo nhân viên
107その他現金支払い費用そのほかげんきんしはらいひようnhững chi phí khác chi trả bằng tiền mặt
108交際費用こうさいひようchi phí tiếp khách
109出張費用しゅっちょうひようchi phó công tác
110直接原材料ちょくせつげんざいりょうchi phí nguyên vật liệu trực tiếp
111直接労働費用ちょくせつろうどうひようchi phí lao động trực tiếp
112給料きゅうりょうlương
113手当金てあてきんphụ cấp

Tham khảo: Từ vựng theo chủ đề

114セキュリティー費用せきゅりてぃーひようchi phí bảo vệ
115道具費どうぐひchi phí mua dụng cụ
116土地賃貸の費用とちちんたいのひようchi phí thuê đất
117交通費こうつうひchi phí giao thông đi lại
118駐在員のルームレンタル費用ちゅうざいいんのるーむれんたるひようphí thuê phòng cho nhân viên thường trú
119財務活動による費用ざいむかつどうによるひようchi phí cho hoạt động tài chính
120利息損金りそくそんきんchi phí lãi vay
121滞納機関たいのうきかんthời gian chậm nộp
122借入利息かりいれりそくchi phí lãi vay
123損金算入そんきんさんにゅうđưa vào chi phí
124資産の譲渡しさんのじょうとchuyển nhượng tài sản
125会計監査かいけいかんさkiểm toán
126棚卸たなおろしkiểm kho
127扶養控除ふようこうじょkhấu trừ người phụ thuộc
128税コードの登録ぜいこーどのとうろくđăng ký mã số thuế
129期首きしゅđầu kì
130期末きまつcuối kì
131会計処理基準かいけいしょりきじゅんquy định xử lý kế toàn
132短期借入金たんきかりいれきんtiền vay ngắn hạn
133長期借入金ちょうきかりいれきんtiền vay dài hạn
134短期負債たんきふさいnợ ngắn hạn
135長期負債ちょうきふさいnợ dài hạn
136未払い租税みばらいそぜいthuế phải trả
137社債しゃさいtrái phiếu
138担保ローンたんぽろーんkhoản vay có thế chấp
139長期ファイナンスリースちょうきふぁいなんすりーすthuê tài chính dài hạn
140グループ間取引ぐるーぷかんとりひきgiao dịch trong tập đoàn
141棚卸資産たなおろししさんtài sản lưu kho
142帳簿価額ちょうぼかがくgiá trị sổ sách

từ vựng tiếng nhật chuyên ngành ngân hàng

143年金ねんきんlương hưu
144勘定科目かんじょうかもくhệ thống tài khoản kế toán
145定款資本ていかんしほんvốn điều lệ
146資本金しほんきんvốn
147引き出しひきだしphần rút vốn
148剰余利益じょうよりえきlợi nhuận để lại
149準備利益・未処理利益じゅんびりえき・みしょりりえきlợi nhuận chưa xử lý
150未配当利益みはいとうりえきlợi nhuận chưa phân phối
151賞与積立金しょうよつみたてきんquỹ dự phòng thưởng nhân viên
152厚生積立金こうせいつみたてきんquỹ phúc lợi
153売掛金うりかけきんnợ phải thu
154買掛金かいかけきんnợ phải trả
155小口現金こぐちげんきんtiền mặt tại quỹ
156自然老化しぜんろうかhao mòn tự nhiên
157預金利息よきんりそくthu nhập tiền gửi

Tham khảo : Phương pháp học từ vựng tiếng nhật

Hy vọng bài viết 157 từ vựng tiếng nhật chuyên ngành ngân hàng sẽ giúp Bạn nâng cao vốn tiếng Nhật của mình và áp dụng vào công việc hiệu quả.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Chat zalo
Chat Facebook