73 Từ vựng nghề nghiệp tiếng nhật

Các từ vựng về nghề nghiệp tiếng Nhật cho bạn tham khảo nè. Chúc bạn học vui vẻ nhé!

Từ vựng nghề nghiệp tiếng nhật

tư vựng nghề nghiệp tiếng nhật

KANJIHIRAGANA TIẾNG VIỆT

DÒNG あ

アナウンサーPhát thanh viên
アニメーターNgười làm hoạt hình
アルバイトCông việc bán thời gian
医師いしBác sĩ
石工いしくThợ nề
板前いたまえĐầu bếp (ẩm thực Nhật Bản)
鋳物工いものこうNgười làm trong xưởng đúc
イラストレーターNgười vẽ tranh minh họa
インテリアデザイナーNhà thiết kế nội thất
ウエイターPhục vụ nam
ウエイトレスPhục vụ nữ
ウェブデザイナーNhà thiết kế web
鵜飼いうかいNgười câu cá bằng chim cốc
受付係うけつけがかりLễ tân
宇宙飛行士うちゅうひこうしPhi hành gia
占い師うらないしThầy bói
運転手うんてんしゅTài xế
映画監督えいがかんとくĐạo diễn phim
栄養士えいようしChuyên gia dinh dưỡng
駅員えきいんNhân viên nhà ga
駅長えきちょうTrạm trưởng
エステティシャンChuyên gia thẩm mỹ
絵本作家えほんさっかNhà văn sách ảnh
演歌歌手えんかかしゅCa sĩ Enka
エンジニアKỹ sư
演出家えんしゅつかGiám đốc
煙突掃除夫えんとつそうじふNgười cạo ống khói
お手伝いさんおてつだいさんNgười giúp việc
オペラ歌手オペラかしゅCa sĩ opera
音楽家おんがくかNhạc sĩ

DÒNG か

会計士かいけいしKế toán
解説者かいせつしゃBình luận viên
外交官がいこうかんNhà ngoại giao
介護福祉士かいごふくししHộ lý, Nhân viên chăm sóc
介護支援専門員、ケアマネージャーかいごしえんせんもんいんChuyên gia hỗ trợ chăm sóc, quản lý chăm sóc
害虫駆除業者がいちゅうくじょぎょうしゃNgười diệt côn trùng
カウンセラーCố vấn
海上保安官かじょうほあんかんCảnh sát biển
科学者かがくしゃNhà khoa học
画家がかHọa sĩ
鍵屋、錠前師かぎや、じょうまえしThợ sửa khóa, thợ sửa khóa
学芸員がくげいいんNgười phụ trách
学者がくしゃHọc giả
菓子屋かしやNgười làm bánh kẹo
鍛冶屋かじやThợ rèn
歌手かしゅCa sĩ
歌人かじんNhà thơ Nhật
家政婦かせいふNgười quản gia
刀鍛冶かたなかじThợ rèn kiếm
家庭教師かていきょうしGia sư
カメラマンNhiếp ảnh gia
ガラス工(屋)ガラスこうThợ lắp kính
眼科医がんかいBác sĩ khoa mắt
看護士・看護師かんごしY tá
看護師長、婦長かんごしちょう、ふちょうY tá trưởng, y tá trưởng
看守かんしゅCai ngục
監督かんとくGiám sát, Quản đốc
官僚かんりょうQuan chức
機械工きかいこうThợ cơ khí
機関士きかんしKỹ sư
議員ぎいんNghị sĩ quốc hội
国会議員こっかいぎいんThành viên của Quốc hội
ギタリストNghệ sĩ guitar
脚本家きゃくほんかBiên kịch
矯正歯科医きょうせいしかいBác sĩ chỉnh răng
棋士きしCờ thủ
騎士きしHiệp sỹ
騎手きしゅKỵ sỹ
技術者ぎじゅつしゃKỹ sư
気象予報士きしょうよほうしNhân viên dự báo thời tiết
客室乗務員きゃくしつじょうむいんTiếp viên hàng không
救急救命士きゅうきゅうきゅうめいしNhân viên y tế khẩn cấp
灸師きゅうしBác sĩ châm cứu
教師、教員、先生きょうし、きょういん、せんせいGiáo viên
行商人ぎょうしょうにんNgười bán rong
行政官ぎょうせいかんNhân viên hành chính
行政書士ぎょうせいしょしCố vấn pháp luật
銀行員ぎんこういんNhân viên ngân hàng
組立工くみたてこうNgười lắp ráp
グラフィックデザイナーNgười thiết kế đồ họa
クリーニング店員クリーニングてんいんNhân viên vệ sinh
軍人ぐんじんQuân nhân
経営者けいえいしゃQuản lý
経営コンサルタントけいえいコンサルタントNhà tư vấn quản lý kinh doanh
警察官けいさつかんCảnh sát
警備員、ガードマンけいびいんNhân viên bảo vệ
刑務官けいむかんCai ngục
芸人げいにんNghệ nhân
芸術家げいじゅつかHọa sĩ
形成外科医けいせいげかいBác sĩ phẫu thuật thẩm mỹ
外科医げかいBác sĩ phẫu thuật
劇作家げきさっかNhà soạn kịch
検眼医、視力測定医けんがんい、しりょくそくていいBác sĩ đo thị lực
研究員けんきゅういんNhà nghiên cứu
検察官けんさつかんCông tố viên
研修医けんしゅういBác sĩ thực tập
建設作業員けんせつさぎょういんCông nhân xây dựng
建築業者けんちくぎょうしゃNhà thầu, chủ thầu
建築士、建築家けんちくしKiến trúc sư
航海士こうかいしHoa tiêu
航空管制官こうくうかんせいかんKiểm soát viên không lưu
工芸家こうげいかThợ thủ công
講談師こうだんしNgười kể chuyện
公務員こうむいんCông chức
肛門科医こうもんかいNhà cổ vật học
コックĐầu bếp
コメディアンDiễn viên hài
コピーライターNgười viết quảng cáo
コンサルタントChuyên gia tư vấn

DÒNG さ

裁判官さいばんかんThẩm phán
左官さかんThợ thạch cao
作詞家さくしかNgười viết lời
作家さっかNhà văn
サッカー選手サッカーせんしゅCầu thủ bóng đá
作曲家さっきょくかNgười soạn nhạc
産科医さんかいBác sĩ khoa sản
産婦人科医さんふじんかいBác sĩ sản phụ khoa
サラリーマンNhân viên văn phòng
自衛官じえいかんQuản lý lực lượng tự vệ
自営業じえいぎょうTự kinh doanh
司会者しかいしゃChủ tọa
歯科医師しかいしBác sĩ nha khoa
歯科衛生士しかえいせいしNha sĩ vệ sinh răng miệng
歯科技工士しかぎこうしKỹ thuật viên nha khoa
歯科助手しかじょしゅTrợ lí nha sĩ
指揮者しきしゃNhạc trưởng
司書、図書館員ししょ、としょかんいんThủ thư
詩人しじんNhà thơ
システムエンジニアKỹ sư hệ thống
仕立屋したてやThợ may
質屋しちやTiệm cầm đồ
実業家じつぎょうかDoanh nhân
執事しつじQuản gia
シナリオライターNgười viết kịch bản
耳鼻咽喉科医じびいんこうかいBác sĩ tai mũi họng
司法書士しほうしょしCố vấn pháp luật
事務員じむいんNhân viên bán hàng
ジャーナリストNhà báo
社員しゃいんNhân viên
社会福祉士、ソーシャルワーカーしゃかいふくししNhân viên xã hội
社会保険労務士しゃかいほけんろうむしTư vấn lao động bảo hiểm xã hội
車掌しゃしょうNhạc trưởng
写真家しゃしんかNhiếp ảnh gia
借金取りしゃっきんとりNgười thu nợ
獣医師じゅういしBác sĩ thú y
修理工しゅうりこうThợ sửa chữa
小説家しょうせつかTiểu thuyết gia
消防官、消防士しょうぼうかんLính cứu hỏa
小児科医しょうにかいBác sĩ nhi khoa
職人しょくにんThợ thủ công
書家・書道家しょかNhà thư pháp
助産婦・産婆じょさんぷNữ hộ sinh
女優じょゆうNữ diễn viên
神経科医しんけいかいNhà thần kinh học
神経外科医しんけいげかいGiải phẫu thần kinh
新聞記者しんぶんきしゃNhà báo
新聞配達員しんぶんはいたついんNgười giao báo
審判しんぱんTrọng tài
心理学者しんりがくしゃNhà tâm lý học
心療内科医しんりょうないかいBác sĩ tâm lý
政治家せいじかChính trị gia
整備士せいびしThợ cơ khí
随筆家ずいひつかNgười viết luận
スタイリストNhà tạo mẫu
スタントマンDiễn viên đóng thế
スポーツ選手スポーツせんしゅVận động viên
スポーツ記者スポーツきしゃPhóng viên thể thao
スリKẻ móc túi
セールスマン、販売員はんばいいんNhân viên bán hàng
声楽家せいがくかNhạc sĩ thanh nhạc
精神科医せいしんかいBác sĩ tâm lý
清掃作業員せいそうさぎょういんCông nhân dọn dẹp
整形外科医せいけいげかいBác sĩ phẫu thuật chỉnh hình
声優せいゆうDiễn viên lồng tiếng
船員せんいんThủy thủ
潜水士せんすいしThợ lặn
速記士そっきしTốc ký
宗教家しゅうきょうかNgười tôn giáo
整体師せいたいしNgười chỉnh hình
税理士ぜいりしKế toán thuế
倉庫係そうこがかりNhân viên chứng khoáng
相場師そうばしNgười đầu cơ
僧侶そうりょLinh mục
葬儀屋そうぎやTrưởng ban tang lễ
速記者そっきしゃTốc ký
測量士そくりょうしKiểm soát viên
ソムリエNgười hầu rượu

DÒNG た

大工だいくThợ mộc
タイピストたいぴすとNgười đánh máy
(定年)退職者(ていねん)たいしょくしゃNgười đã nghỉ hưu
タクシー運転手タクシーうんてんしゅTài xế taxi
探検家たんけんかNhà thám hiểm
ダンサーVũ công
探偵たんていThám tử
調教師ちょうきょうしHuấn luyện viên
調理師ちょうりしĐầu bếp chuyên nghiệp
調律師ちょうりつしNgười chỉnh máy thu hình
彫金家ちょうきんかThợ kim hoàn
彫刻家ちょうこくかNhà điêu khắc
通関士つうかんしCông chức hải quan
通信士つうしんしĐiện báo viên
通訳つうやくThông dịch viên
ディーラーNgười buôn bán
ディレクターĐạo diễn
デザイナーNhà thiết kế
テレビタレントNghệ sĩ truyền hình
電気工でんきこうThợ điện
添乗員、ツアーコンダクターてんじょういんHướng dẫn viên du lịch
天文学者てんもんがくしゃNhà thiên văn học
陶芸家とうげいかNghệ nhân gốm sứ
投資アナリストとうしアナリストPhân tích đầu tư
投資家とうしかChủ đầu tư
登山家とざんかNgười leo núi
床屋、理容師とこやThợ cắt tóc
鳶・鳶職とびNhững người làm công việc lắp đặt trên cao
トラック運転手トラックうんてんしゅTài xế xe tải

DÒNG な

ナレーターNgười dẫn chuyện
内科医ないかいBác sĩ
仲買人、ブローカーなかがいにんNgười môi giới
肉屋にくやNgười bán thịt
日本語教師にほんごきょうしGiáo viên tiếng nhật
ニュースキャスターPhát thanh viên
庭師にわしNgười làm vườn
農家、農夫のうか、のうふNông dân

DÒNG は

バーテンダーNgười pha chế ở quầy bar
配管工はいかんこうThợ sửa ống nước
俳人はいじんNhà thơ Haiku
バイヤーNgười mua, Đại lý
俳優はいゆうDiễn viên
パイロットPhi công
バス運転手バスうんてんしゅTài xế xe buýt
バスガイドHướng dẫn xe buýt
発明家はつめいかNhà phát minh
花屋はなやNgười bán hoa
お針子、裁縫師(お)はりこ、さいほうしThợ may
鍼師はりしBác sĩ châm cứu
バレエダンサーVủ công ballet
バレリーナDiễn viên múa ba lê
版画家はんがかThợ in
パン屋パンやCửa hàng bánh mì
ピアニストNghệ sĩ piano
秘書ひしょThư ký
引越し業者ひっこしぎょうしゃNhân viên chuyển nhà
泌尿器科医ひにょうきかいNhà tiết niệu học
皮膚科医ひふかいBác sĩ da liễu
美容師びようしThợ cắt tóc
評論家ひょうろんかNhà phê bình
ファッションデザイナーNhà thiết kế thời trang
婦人科医ふじんかいBác sĩ phụ khoa
舞台監督ぶたいかんとくĐạo diễn sân khấu
不動産業者ふどうさんぎょうしゃĐại lý bất động sản
プログラマーNgười lập trình
プロデューサーNhà sản xuất
ベビーシッターBảo mẫu
ペンキ屋ペンキやThợ sơn
弁護士べんごしLuật sư
編集者へんしゅうしゃBiên tập viên
弁理士べんりしNgười được ủy quyền nộp đơn xin cấp bằng sáng chế
便利屋べんりやDịch vụ giúp việc nhà
保安官ほあんかんCảnh sát trưởng
保育士、保母ほいくし、ほぼGiáo viên mẫu giáo
放射線技師ほうしゃせんぎしBác sĩ X quang
報道記者ほうどうきしゃPhóng viên báo chí
簿記係ぼきがかりKế toán
牧場経営者ぼくじょうけいえいしゃChủ trang trại
ポーター、赤帽ポーターNgười khuân vác
翻訳家ほんやくかNgười biên dịch

DÒNG ま

マッサージ師マッサージしNgười xoa bóp
漫画家まんがかHọa sĩ truyện tranh
メイドNgười giúp việc
モデルNgười mẫu

DÒNG や

野球監督やきゅうかんとくHuấn luyện viên bóng chày
野球選手やきゅうせんしゅCầu thủ bóng chày
薬剤師やくざいしDược sĩ
郵便局員ゆうびんきょくいんNhân viên bưu điện
郵便配達員ゆうびんはいたついんNgười đưa thư
溶接工ようせつこうThợ hàn

DÒNG ら

ライフガードライフセーバーNhân viên cứu hộ
酪農家らくのうかNông dân chăn nuôi bò sữa
旅行代理店員りょうこうだいりてんいんNhân viên đại lý du lịch
漁師りょうしNgư dân
猟師りょうしThợ săn
歴史家れきしかNhà sử học
ルポライタールポライターNgười viết phóng sự
レーシングドライバーTay đua
レジ係レジがかりThu ngân
レントゲン技師レントゲンぎしKỹ thuật viên X-quang

DÒNG わ

和菓子職人わがししょくにんThợ làm bánh kẹo Nhật Bản

CÁC BỘ PHẬN TRONG CÔNG TY

総務そうむCông việc chung
管理かんりQuản lý
人事じんじNhân sự
経理けいりKế toán
財務ざいむTài chính
監査かんさKiểm toán
法務ほうむPháp vụ
事業じぎょうKinh doanh
企画きかくKế hoạch
開発かいはつPhát triển
製造せいぞうSản xuất
購買こうばいThu mua
資材しざいNguyên vật liệu
営業えいぎょうBán hàng
国際営業こくさいえいぎょうKinh doanh quốc tế
輸出ゆしゅつXuất khẩu
輸入ゆにゅうNhập khẩu
広報こうほうQuan hệ công chúng
宣伝せんでんTuyên truyền

CHỨC DANH TRONG CÔNG TY

会長かいちょうChủ tịch hội đồng quản trị
社長しゃちょうGiám đốc
副社長ふくしゃちょうPhó giám đốc
代表取締役 (最高経営責任者)だいひょうとりしまりやくĐại diện hội đồng quản trị (Giám đốc điều hành – CEO)
取締役とりしまりやくThành viên hội đồng quản trị
専務せんむChuyên vụ
常務じょうむThường vụ
顧問こもんCố vấn
監査役かんさやくKiểm toán viên
部長ぶちょうTrưởng phòng
課長かちょうTrưởng bộ phận
課長代理かちょうだいりPhó Giám đốc
係長かかりちょうQuản lý
主任しゅにんChủ nhiệm
新入社員しんにゅうしゃいんnhân viên mới
(日本でいう所の)正社員、終身雇用社員せいしゃいん、しゅうしんこようしゃいんNhân viên toàn thời gian (tại Nhật Bản), nhân viên trọn đời
(欧米でいう所の)正社員、常勤社員せいしゃいん、じょうきんしゃいんNhân viên toàn thời gian và toàn thời gian (ở Châu Âu và Hoa Kỳ)
契約社員けいやくしゃいんNhân viên hợp đồng
派遣社員はけんしゃいんNhân viên tạm thời
アルバイト、パートタイム従業員Nhân viên bán thời gian
本部、本社、本店ほんぶ、ほんしゃ、ほんてんTrụ sở chính
本部長、総支配人、統括マネージャーほんぶちょう、そうしはいにん、とうかつマネージャーGiám đốc trụ sở chính
支店、支社してん、ししゃVăn phòng chi nhánh
支店長してんちょうGiám đốc chi nhánh
店長てんちょうQuản lý cửa hàng
売り場主任、フロアマネージャーうりばしゅにんTrưởng tầng bán hàng
工場長こうじょうちょうQuản lý nhà máy
作業長、班長さぎょうちょう、はんちょうTrưởng nhóm
工員こういんCông nhân
(集合的に)経営陣けいえいじんQuản lý trưởng
管理職かんりしょくQuản lý
中間管理職ちゅうかんかんりしょくQuản lý trung gian

KHÁC

所得しょとくThu nhập
年収ねんしゅうThu nhập hàng năm
年俸ねんぽうMức lương hàng năm
平均年収へいきんねんしゅうThu nhập bình quân hàng năm
月収げっしゅうThu nhập hàng tháng
月給げっきゅうTiền lương hàng tháng
週給しゅうきゅうLương hàng tuần
日給にっきゅうLương hàng ngày
日当にっとうTrợ cấp hàng ngày
給料日きゅうりょうびNgày lĩnh lương
昇給しょうきゅうTăng lương
減給げんきゅうGiảm lương
昇進しょうしんThăng tiến
降格こうかくGiáng cấp
ボーナスTiền thưởng
日雇いひやといThuê theo ngày
自由勤務時間制、フレックスタイム制じゆうきんむじかんせいHệ thống thời gian linh hoạt
在宅勤務ざいたくきんむLàm ở nhà
週休二日制しゅうきゅうふつかせいHệ thống tuần làm việc 5 ngày
終身雇用しゅうしんこようCông việc trọn đời
年功序列ねんこうじょれつThâm niên
労働ろうどうLao động
肉体労働にくたいろうどうLao động chân tay
頭脳労働ずのうろうどうLao động trí óc
残業、時間外労働ざんぎょう、じかんがいろうどうTăng ca
労働組合ろうどうくみあいLiên đoàn lao động
ストライキストライキĐình công
志願者しがんしゃngười nộp đơn
応募資格おうぼしかくYêu cầu trình độ
入社試験、就職試験、採用試験にゅうしゃしけん、しゅうしょくしけん、さいようしけんKỳ thi tuyển dụng
書類審査しょるいしんさKiểm tra tài liệu
履歴書りれきしょSơ yếu lý lịch
資格、免許しかく、めんきょBằng cấp, giấy phép
経歴けいれきNghề nghiệp
面接めんせつPhỏng vấn
面接官めんせつかんNgười phỏng vấn
人手不足ひとでぶそくThiếu lao động
就職難しゅうしょくなんThiếu việc làm
雇う、雇用するやとう、こようするTuyển dụng
雇用主こようぬしNhà tuyển dụng
被雇用者、従業員ひこようしゃ、じゅうぎょういんNhân viên
解雇かいこSự sa thải
解雇する、クビにするかいこするGiải tán, sa thải
一時解雇、レイオフいちじかいこSa thải tạm thời
辞職じしょくSự từ chức
辞表じひょうĐơn từ chức
辞職する、会社を辞めるじしょくする、かいしゃをやめるTừ chức, nghỉ việc
失業しつぎょうThất nghiệp
退職たいしょくNghỉ hưu
定年退職ていねんたいしょくTuổi nghỉ hưu
退職するたいしょくするVề hưu
転職てんしょくSự thay đổi công việc
転職するてんしょくするĐổi việc, chuyển việc
復職ふくしょくPhục chức
出勤しゅっきんĐiểm danh
出勤するしゅきんするĐi làm
欠勤けっきんSự vắng mặt
欠勤するけっきんするVắng mặt
遅刻するちこくするđến muộn
転勤、転属てんきん、てんぞくSự chuyển nơi làm việc
転勤となる、転属となるてんきんとなる、てんぞくとなるChuyển nơi làm việc
休暇きゅうかKỳ nghỉ
有給休暇ゆうきゅうきゅうかNghỉ có lương
育児休暇いくじきゅうかNghỉ thai sản
取引、取り引きとりひきGiao dịch
交渉こうしょうSự thương lượng
交渉するこうしょうするThương lượng
商談しょうだんĐàm phán
商談をまとめるしょうだんをまとめるKết thúc đàm phán kinh doanh
請負うけおいHợp đồng
見積もりみつもりƯớc tính
見通しみとおしTriển vọng
予算よさんNgân sách
経費けいひKinh phí
売り上げうりあげBán hàng
利益りえきLợi nhuận
損失そんしつTổn thất
黒字くろじLãi
赤字あかじThâm hụt
業績ぎょうせきHiệu suất
契約けいやくHợp đồng
契約書けいやくしょBản hợp đồng
公正証書こうせいしょうしょCông chứng
書類しょるいCác tài liệu
重要書類じゅうようしょるいTài liệu quan trọng
機密書類きみつしょるいTài liệu mật
会議かいぎCuộc họp
協議会きょうぎかいHội đồng
集会しゅうかいCuộc hội họp
委員会いいんかいBan tổ chức
会合、ミーティングかいごうCuộc gặp gỡ
議長ぎちょうChủ tọa
(会議の)立会人、オブザーバーたちあいにんNhân chứng (của hội nghị), quan sát viên
議題ぎだいChủ đề cuộc họp
議論ぎろんThảo luận
(会議の)資料しりょうTư liệu (của cuộc họp)
提案ていあんĐề xuất
採決さいけつBỏ phiếu
決議案げつぎあんDự thảo nghị quyết
意見の一致いけんのいっちĐoàn kết
意見の不一致いけんのふいっちBất đồng ý kiến
満場一致まんじょういっちNhất trí
賛成さんせいSự đồng ý
賛成するさんせいするĐồng ý
否認、不賛成ひにん、ふさんせいSự không đồng ý
否認するひにんするKhông đồng ý
(会議の)休会きゅうかいTạm ngừng (cuộc họp)
(会議の)延期えんきHoãn lại (cuộc họp)
議事録ぎじろくBiên bản cuộc họp
事務所、執務室、オフィスじむしょ、しつむしつVăn phòng
仕事場、作業場しごとばNơi làm việc
会議室かいぎしつPhòng họp
資料室しりょうしつPhòng tài liệu
受付うけつけQuầy lễ tân
倉庫そうこKho
在庫ざいこTồn kho
棚卸したなおろしKiểm kho
コピー機コピーきMáy photocopy
コピー用紙コピーようしGiấy copy
トナーmực
シュレッダーMáy hủy tài liệu
紙裁断機、押し切りかみさいだんきMáy cắt giấy, cắt đẩy
キャビネットTủ đựng tài liệu
連絡板れんらくばんBảng tin
ホワイトボードBảng trắng
クリップボードBảng tạm
ローロデックス (回転式名刺整理器)Hộp đựng danh thiếp quay
名刺めいしDanh thiếp
表札、ネームプレートひょうさつBảng tên
出勤簿しゅっきんぼBảng chấm công
タイムレコーダーMáy chấm công
タイムカードThẻ thời gian
工場こうじょうNhà máy
組立ラインくみたてラインdây chuyền lắp ráp
ベルトコンベアーBăng tải
フォークリフトXe nâng
台車だいしゃXe đẩy
製品せいひんSản phẩm
出張しゅっちょうĐi công tác
顧客こきゃくKhách hàng
乗客じょうきゃくHành khách
宿泊客しゅくはくきゃくKhách nghỉ qua đêm
品質管理ひんしつかんりQuản lý chất lượng
企業統治、コーポレートガバナンスきぎょうとうちQuản trị doanh nghiệp

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Chat zalo
Chat Facebook