Phân biệt からすると にしたら からすれば にすれば

Phân biệt からすると にしたら からすれば にすれば

Xem thêm: Phân biệt ngữ pháp のに và にもかかわらず

phân biệt からすると にしたら
phân biệt からすると にしたら

Phân biệt からすると にしたら – からすれば にすれば

Ngữ pháp からすると からすれば からして

Ý nghĩa: xét trên, căn cứ trên trên, nhìn từ góc độ …sẽ như thế nào?

Ví dụ: 

・ラーメンを食べるときにに音を出す習慣は外国人からすると、考えられないことだそうです。

Tập quán phát ra âm thanh khi ăn ramen là điều mà đối với người nước ngoài họ không hiểu nổi.

・あの服装からすると、彼はおそらくデザイナーでしょう。

Xét từ bộ trang phục đó, anh ấy có lẽ là một nhà thiết kế.

・今度のJLPTですが、今の皆さんの実力からすると問題なく合格できるでしょう。

Kỳ thi JLPT lần này, với khả năng hiện tại của bạn, bạn sẽ có thể vượt qua mà không gặp bất kỳ trở ngại nào.

・お金の持ちのトムさんを羨む人が多いですが、私からすると最低限生活できるお金があれば幸せなので、何とも思いません。

Nhiều người ghen tị với Tom là người có rất nhiều tiền, nhưng theo quan điểm của tôi thì tôi sẽ hạnh phúc nếu tôi có số tiền đủ để sống, vì vậy tôi không nghĩ như vậy。

Xem thêm: shinkanzen n2 ngữ pháp tiếng việt

Ngữ pháp したら にすれば

Ý nghĩa: nếu tưởng tưởng/suy nghĩ cảm giác của N sẽ như thế nào? không dùng cho bản thân người nói

Ví dụ: 

・日本人にすれば簡単な漢字でも、外国人にしてみたらとても難しいことかもしれない

Ngay cả những ký tự Trung Quốc đơn giản đối với người Nhật cũng có thể rất khó đối với người nước ngoài.

・部長にすれば、部下のことを思って厳しく叱っているつもりだろうが、正直もう少し優しくしてほしいものだ。

Nếu bạn là trưởng phòng, cứ cho là bạn đang nghĩ cho cấp dưới và mắng họ, nhưng thật lòng mà nói, tôi muốn bạn nhẹ nhàng hơn một chút.

・海外で一人暮らしなんて、両親にしてみたら心配なんじゃないの。

Cuộc sống một mình ở nước ngoài, nhìn từ bố mẹ chắc họ đang lo lắng.

Vì không dùng cho bản thân người nói nên không dùng cho ngôi thứ nhất

❌私にしたら、1万円は大金だ
⭕️彼らにしたら、1万円は大金だ

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Chat zalo
Chat Facebook