たはずみに – ngữ pháp N1

たはずみに là ngữ pháp N1 đồng nghĩa với ngữ pháp た  拍子に, たはずみに có nghĩa là ngay sau khi làm một hành động gì đó thì có hành động khác xảy ra hoặc vô tình làm gì đó

たはずみに

たはずみに =  た 拍子に

Từ nối: 

V(タ形)+ 弾みに
V(タ形)+ 拍子に

Ví dụ:

・転んだ弾みに、頭を打ってしまった。

・ Ngay sau khi té, tôi ngã đập đầu.

・後ろから誰かに押された弾みで、靴が脱げてしまった。

Ngay khi bị ai đó đẩy từ phía, giày của tôi bị rớt ra.

・重い荷物を持ち上げようとした弾みに、腰を痛めてしまった。

Tôi bị đau lưng ngay khi cố nâng một vật nặng.

・何かの拍子で、突然電気が消えた。

Điện đột ngột bị mất ngay khi có sự cố

・人とぶつかった 拍子に、持っていたスマホを落としてしまった。

Tôi làm rơi điện thoại thông minh ngay khi va phải người khác.

Xem thêm:

Sách luyện thi N1

Lớp luyện thi N1

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Chat zalo
Chat Facebook