Từ vựng tiếng nhật chủ đề máy tính

Từ vựng tiếng nhật chủ đề máy tính

プリンタ:Máy in

タイブする:Đánh máy

ケーブル:Dây cáp

キーボード:Bàn phím

ソフトウェア:Phần mềm

ウェブカメラ:Webcam

サージプロテクタ:Ổ cắm điện

電源コード(でんげんコード):Dây điện

USBポート:Cổng cắm USB

フラッシュドライブ:Ổ USB Flash

DVDとCD-Romドライブ:Ổ DVD / CD

モニタ/画面(がめん):Màn hình

マウス:Con chuột máy tính

ノートバックパソコン:Máy tính cá nhân

選択する(せんたくする):Chọn chữ

削除する(さくじょする):Xóa chữ

次の行に進む(つぎのぎょうにすすむ):Xuống dòng

2.インターネット

*ウェブページ内を移動する:

リンク: Đường dẫn

カーソル:Con trỏ chuột

サーチエンジン:Nút tìm kiếm

テキストボックス:Text box

スクロールバー:Thanh cuộn

メニューバー:Thanh menu

ビデオプレーヤー:Trình phát Video

ウェブサイトアドレス:Địa chỉ trang web

ドロップダウンメニュー:Drop-down Menu

前に戻るボタン(まえにもどるボタン):Nút quay trở về

次に進むボタン(つぎにすすむボタン):Nút tiếp theo

検索ボックス(けんさくボックス):Hộp tìm kiếm thông tin

3.ログオンしてメールを送信する:

パスワードをタイプする:Nhập mật khẩu

「サインイン」をクリックする:Nhấn vào đăng nhập

件名をタイプする(けんめい):Nhập chủ đề

メッセージをタイプする:Nhập tin nhắn

スペルをチェックする:Kiểm tra chính tả

ファイルを添付する: Đính kèm File

メールを送信する: Gửi Mail

宛先のメールアドレスをタイプする(あてさき):Nhập địa chỉ mail người nhận

写真を添付する(しゃしんをてんぷする):Đính kèm hình ảnh

Xem thêm:

luyện thi N3

Sách luyện thi N3

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Chat zalo
Chat Facebook