Bài giới thiệu bản thân bằng tiếng Nhật

Bài giới thiệu bản thân bằng tiếng Nhật

Giới thiệu bản thân bằng tiếng Nhật là một chủ đề mà người mới học tiếng Nhật rất quan tâm, kể cả người đã học tiếng Nhật được một mức độ nào đó cũng quan tâm khi phỏng vấn hoặc khi gặp người Nhật lần đầu. Vì giao tiếp tiếng Nhật là một hoạt động không thể thiếu trong cuộc sống hằng ngày. Để có thể thành công Bạn phải giao tiếp tốt và gây được ấn tượng với người khác ở thời điểm gặp lần đầu tiên.

Để gây được ấn tượng tốt với người khác, ngoài nói tiếng Nhật tốt ra bạn còn cần phải biết nói thế nào cho gãy gọn đi vào trọng tâm, chứ không dài dòng. Bài giới thiệu bản thân bằng tiếng Nhật dưới đây sẽ cung cấp chi tiết những mẫu câu quan trọng tiếng Nhật khi giới thiệu bản thân.

Bài giới thiệu bản thân bằng tiếng Nhật

Giới thiệu bản thân bằng tiếng nhật

Từ vựng để sử dụng trong bài giới thiệu bản thân bằng tiếng Nhật.

 

国籍 : Quốc tịch

年齢 : Tuổi

生年月日 : Ngày tháng năm sinh

家族 : Gia đình

職業 : Nghề nghiệp

アルバイト : Công việc bán thời gian

趣味 : Sở thích

(〜に)興味(がある): Quan tâm đến ~

目的 : Mục đích

将来 : Tương lai

夢 : Ước mơ

大学院 : Trường Đại học

専門学校 : Trường nghề

(修士/博士)課程 : ( Thạc sĩ/ Tiến sĩ ) khóa học

特技 : Kĩ năng đặc biệt

性格 : Tính cách

長所 : Ưu điểm

短所 : Nhược điểm

好奇心(が強い): Tò mò

さびしがりや : Cô đơn

ひとり暮らし(をする): Sống một mình

生活(する): Cuộc sống

希望(する): Ý muốn

尊敬(する): Tôn kính

心配(する): Lo lắng

自慢(する): Tâm đắc

専攻(する): Chuyên môn

受験(する): Dự thi

進学(する): Học lên cao hơn

(〜に)熱中(する): Đam mê

おとなしい : Dịu dàng

やさしい : Hiền lành

我慢強い : Kiên nhẫn

明るい : Sáng sủa

積極的 : Tích cực

楽天的 : Lạc quan

活発 : Hoạt bát

まじめ : Chăm chỉ

のんき : Lạc quan

気短 : Thiếu nhẫn nại

陽気 : Cởi mở

引っ込み思案 : E dè, rụt rè

無口 : Ít nói

(〜が)得意/苦手 : Giỏi/Kém

生まれる : Sinh ra

(仕事に)つく : Làm việc

やりぬく : Kiên nhẫn

(会社に)勤める : Làm việc ( tại công ty )

(大学院に)進む : Học lên cao học

(〜に〜を)生かす : Phát huy, tận dụng

(〜に)慣れる : Quen với

心がける : Cố gắng

はっきり(する): Rõ ràng

しっかり(する): Nghiêm túc

のんびり(する): Thư thả

 

Xem thêm: sách giao tiếp tiếng Nhật thương mại

Một số cấu trúc dùng khi giới thiệu bản thân.

Giới thiẹu bản thân bằng tiếng Nhật

1.(職業名)をしている

◆私の父は会社員です/×をしています。

◆母は中学の教師です/×をしています。

◆父は出版関係の仕事をしています

<補充>★(医者・教師・弁護士・公務員・農業・~関係の仕事)をしています

★(市役所・○○銀行・<会社名>・~関係の会社…)に勤めています

2.~は~(こと)だ

◆私の趣味は釣りです。

◆私の趣味は写真を撮ることです。

◆私の夢は日本語教師になることです。

◆ 私の特技は漫画を描くことです。

3. ~のは~からだ 

◆ 私が日本を勉強しているのは、日本に留学したいからです。

◆ 私が日本に留学したのは、電子工学を学びたかったからです。

◆ 先生が君を叱ったのは、君のことを心配しているからだよ。

4. (私は)~たいと-思う/思っている

◆ 自分の夢の実現のために、がんばりたいと思います。

◆ 私は将来、故郷に戻って旅行会社を作りたいと思っています。

◆ 私は法律を学んで、弁護士になりたいと思っています。

Bài giới thiệu bản thân mẫu.

 

Ví dụ 1.

はじめまして。私は中国の大連から来た宋麗紅と言います。私の家は父と母と弟と私の四人家族です。父は工場で技術主任をしています。母は中学の教師です。私の趣味は写真を撮ることです。ですから、色々なところへ行って、たくさん写真を撮りたいのですが、東京での生活は大変で、なかなかその時間がつくれません。そのことは残念ですが、しかし、はじめて自分の力で独立して生活していますから、日本での暮らしはとても充実しています。私が日本に留学したのは、日本語を勉強して、日本の大学で国際観光を勉強したいと思ったからです。私の夢は、将来、故郷に戻って旅行会社を作ることです。そのためにも、一生懸命がんばろうと思います。みなさん、よろしくお願いします。

 

ví dụ 2:

はじめまして、私は上海出身の劉聡明と申します。現在22歳です。去年の10月に日本に来ました。大学では経営学を専攻していました。私の家は父と母と私の三人家族です。父は貿易関係の会社を経営しています。父は将来、私に会社を継いでほしいと思っているので、私が日本に留学して経営学を学びたいと言ったら、心から励ましてくれました。日本の生活は上海とそれほど大きな違いはありませんし、日本料理も好きですから、生活面で困ることはありません。しかし、日本人ははっきり自分の意見や気持ちを話してくれないので、コミュニケーションが難しいと思うこともあります。私は来年が受験です。できれば大学院に進んで、「グローバル化の時代の経営のあり方」を研究したいのですが、合格できるかどうか少し心配です。しかし、自分の夢を実現するために、日本語の勉強にも専門の勉強にも、全力を尽くしたいと思っています。

Hy vọng qua bài viết này bạn có thể nói tiếng Nhật một cách lưu loát khi tự giới thiệu bản thân bằng tiếng Nhật một cách đơn giản.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Chat zalo
Chat Facebook