Ngữ pháp というのである

Ngữ pháp というのである

Ngữ pháp というのである

Đây là cách nói thêm vào để giải thích về ý đồ, hành vi của 1 ai đó (từ cách nhìn of người nói) という計画だ、という考えだ、というわけだ…

Xem thêm: luyện thi n2

Ví dụ:

父が料理の本を買ってきた。時々は自分でも料理を作る・作ろう・作りたい・作るからというのである。

Xem thêm: Shinkanzen N2

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Chat zalo
Chat Facebook