Từ vựng tiếng nhật chủ đề con người

Từ vựng tiếng nhật chủ đề con người

  1. Độ tuổi

若い(わかい):Trẻ

中年のN(なかとしの):Trung niên

高齢のN(こうれいの): Lớn tuổi

  1. Chiều cao:

背が高い(せがたかい): Cao (Chiều cao)

平均的な身長(へいきんてきなしんちょう):Chiều cao trung bình

背が低い(せがひくい):

  1. Người khuyết tật:

身体障害の(しんたいしょうがいの):Cơ thể khuyết tật

視力障害(しりょくしょうがい):Khiếm thị

聴力障害(ちょうりょくしょうがい):Khiếm thính

  1. Ngoại hình:

すてきな: Đáng yêu

かわいい:Dễ thương

みにくい:Xấu

はでな:Lòe loẹt

じみな:Đơn giản

ゆうがな:Thanh lịch

みりょくてき:Thu hút

ふとった:Mập

やせた:Ốm

Tham khảo: Sách từ vựng theo chủ đề: 

  1. Kiểu tóc:

短髪(たんぱつ):Tóc ngắn

肩までの髪(かたまでのかみ):Tóc dài tới vai

長髪(ちょうはつ):Tóc dài

髪を分ける(かみをわける):Tóc chẻ mái

口ひげ:Ria mép

あごひげ:Râu cằm

もみあげ:Tóc  mai

前髪(まえがみ):Tóc mái

直髪(なおかみ):Tóc thẳng

ウェーブした髪:Tóc quăn

巻毛(まきけ):Tóc xoăn

はげ:Trọc đầu

白髪(しろかみ):Tóc trắng

髪を切る(かみをきる):Cắt tóc

パーマをかける:Uốn xoăn

髪をセットする:Làm tóc

髪を染める(かみをそめる):Nhuộm tóc

  1. Tính cách con người:

真面目(まじめ):Nghiêm túc

面白い(おもしろい):Thú vị

熱心(ねっしん):Nhiệt tình

明るい(あかるい):Tươi tắn

冷静(れいせい):Điềm tĩnh

大胆(だいたん):Táo bạo ,gan dạ

まめ: Chăm chỉ

厳しい(きびしい): Chăm chỉ,nghiêm khắc

分別がある(ぶんべつがある):Khôn ngoan

ユーモア: Hài hước

りりしい:Hào hiệp,dũng cảm

頼りになる(たよりになる):Đáng tin cậy

素直な(すなおな): Dễ bảo

寛大な(かんだいな):Hào phóng

  • 意地悪(いじわる):Xấu bụng

わがまま: Ích kỷ

保守的な(ほしゅてきな):Bảo thủ

頑固な(がんこな):Cứng đầu

忘れっぽい(わすれっぽい): Dễ quên

厳しい(きびしい):Khó tính

気が短い(きがみじかい): Nóng nảy

汚らわしい(けがらわしい):Dơ bẩn

軽率(けいそつ):Cẩu thả

浮気な(うわきな):Lăng nhăng

冷たい(つめたい):Lạnh lùng

内気な(うちきな): Nhút nhát

卑しい:Keo kiệt

嘘つきな(うそつきな):Giả dối

スッキリ:Thoải mái

ワクワク:Hồi hộp (vì vui)

幸せ(しあわせ):Hạnh phúc

爽快(そうかい):Dễ chịu

感動(かんどう):Cảm động

感心(かんしん):Cảm phục

楽しい(たのしい):Vui (vật – làm cho mình vui)

嬉しい(うれしい):Vui (bản thân mình vui)

落ち着く(おちつく):Bình tĩnh

懐かしい(なつかしい):Hoài niệm

興奮する(こうふんする):Phấn khích

気持ちいい(きもちいい):Tâm trạng tốt

Từ vựng tiếng nhật chủ đề con người ( Về cảm xúc )

Yêu thích:

好み(このみ): Thích

尊敬(そんけい):Tôn kính

欲する(ほっする):Mong muốn

同情(どうじょう):Đồng cảm

憧れる(あこがれる):Ngưỡng mộ

思いやり(おもいやり):Quan tâm

尊敬する(そんけいする):Tôn kính,kính trọng

Buồn

がっかり:Thất vọng

かわいそう:Tội nghiệp

孤独(こどく):Cô độc

困る(こまる):Khó khăn

哀れ(あわれ):Đáng thương

惨め(みじめ):Đáng thương

萎える(なえる):Yếu lòng

憂鬱(ゆううつ):Buồn rầu

寂しい(さびしい):Cô đơn

落胆(らくたん):Buồn ,nản

切ない(せつない):Luyến tiếc

悲しい(かなしい):Buồn

戸惑う(とまどう):Hoang mang, bối rối

ため息(ためいき):Thở dài

虚しい(むなしい):Vô ích

屈辱(くつじょうく):Hổ thẹn

情けない(なさけない): Đáng thương

喪失感(そうしつかん):Cảm giác mất mát

失望する(しつぼうする):Thất vọng

Khủng hoảng, bất an:

ぼんやりする:Lơ đãng

怖い(こわい):Đáng sợ

不安(ふあん):Bất an

悩む(なやむ):Phiền não

不気味(ぶきみ):Rợn người

絶望(ぜつぼう):Tuyệt vọng

心配(しんぱい):Lo lắng

震える(ふるえる):Run rẩy

慌てる(あわてる):Hối hả

呆れる(あきれる):Ngạc nhiên, sốc

予想外(よそうがい):Ngoài dự đoán

心細い(こころぼそい):Bất an

恐ろしい(おそろしい):Đáng sợ

戦慄(せんりつ):Rùng mình,ghê rợn

戸惑う(とまどう):Hoang mang ,lúng túng

Nổi giận

ライラ:Nóng ruột

怒る(おこる):Nổi giận

叱る(しかる):Trách mắng

怒鳴る(どなる):Cáu gắt

不愉快(ふゆかい):Khó chịu

不機嫌(ふきげん):Không phấn khởi,hờn dỗi

文句を言う(もんくをいう):Càm ràm,than phiền

呆れる(あきれる):Ngạc nhiên (theo nghĩa tiêu cực)

我慢できない(がまんできない):Không thể chịu đựng được

Hối tiếc:

恨む(うらむ):Căm ghét

惜しむ(おしむ):Tiếc nuối

悔やむ(くやむ):Ân hận

後悔(こうかい):Hối hận,ăn năn

悔しい(くやしい):Khó chịu ,tiếc nuối

罪悪感(ざいあくかん):Cảm thấy tội lỗi

後ろめたい(うしろめたい):Cảm thấy có lỗi

負い目を感じる(おいめをかんじる):Ngại ngùng (khi làm phiền ai đó)

Tổn thương

せつない:Luyến tiếc

辛い(つらい):Đau khổ

苦しい(くるしい):Đắng cay

恥ずかしい(かずかしい):Ngượng ngùng

心苦しい(こころぐるしい):Áy náy

Tham khảo : Phương pháp học từ vựng tiếng nhật

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Chat zalo
Chat Facebook