Dịch hợp đồng tiếng Nhật

Khi nhắc đến dịch thuật Nhật- Việt, chắc hẳn không thể bỏ qua khía cạnh dịch hợp đồng tiếng Nhật. Bài viết này sẽ hướng dẫn bạn những điều cơ bản giúp bạn có thể dịch hợp đồng tiếng Nhật một cách chuyên nghiệp khi dịch thuật hợp đồng tiếng Nhật.

Hy vọng bài viết này sẽ cung cấp thêm được 1 số từ vựng và các tài liệu cho công việc của Bạn

dich hop dong tieng nhat

Kiến thức chung về hợp đồng

Khi dịch hợp đồng tiếng Nhật, việc diễn đạt chính xác về mặt pháp lý quan trọng hơn sự trôi chảy như từ ngữ. Ngoài ra, bạn không chỉ cần hiểu luật pháp Nhật Bản mà còn các quy tắc chung liên quan đến giao dịch thương mại.

Các hợp đồng khác nhau tùy theo ngành, chẳng hạn như sản phẩm và bản chất kinh doanh của mỗi ngành sẽ khác nhau. Thông lệ ngành cũng cần được xem xét khi dịch hợp đồng.

Loại hợp đồng Nội dung chính
秘密保持契約

Thỏa thuận không tiết lộ

Hợp đồng cam kết không tiết lộ nội dung khi cung cấp thông tin bí mật cho bên kia
売買契約

Hợp đồng mua bán

Một hợp đồng trong đó người bán chuyển giao quyền tài sản cho người mua và người mua hứa sẽ trả giá.
技術提携契約

Thỏa thuận hợp tác về công nghệ

Hợp đồng cung cấp công nghệ do công ty sở hữu cho bên kia và nhận tiền bồi thường từ công ty kia
合弁事業契約

Hợp đồng liên doanh

Hợp đồng thành lập công ty mới thông qua hình thức đầu tư chung của các công ty được quản lý riêng
ライセンス契約

Thỏa thuận cấp phép

Hợp đồng cho phép các công ty khác sử dụng tài sản trí tuệ của riêng họ như bằng sáng chế và bản quyền
M&A 契約

Hợp đồng M & A

Thỏa thuận cuối cùng về việc sáp nhập hoặc mua lại công ty

dịch hợp đồng tiếng nhật

Đặc trưng của hợp đồng bằng tiếng Nhật

  • Nội dung ngắn gọn.
  • Những điều không được ghi trong hợp đồng sẽ được thực hiện tùy theo sự thương thảo.
  • Xem xét lập trường của đối phương dựa trên cơ sở tin cậy lẫn nhau

Sở dĩ hợp đồng Nhật Bản có những đặc điểm trên là do chúng là hợp đồng giữa các công ty Nhật Bản có cùng luật pháp và phong tục tập quán kinh doanh. Bằng cách rút ngắn hợp đồng và mở rộng khoảng trống tương ứng, có thể linh hoạt tìm kiếm các điểm chung mà đôi bên cùng có lợi.

Ngoài ra, hợp đồng có thể bao gồm các điều khoản như “các vấn đề riêng biệt cần được thảo luận”. Vì các điều này dựa trên sự tin tưởng lẫn nhau, nên dù nó không được nêu trong hợp đồng nhưng vẫn được thực hiện tùy thuộc vào sự thương thảo và xem xét lập trường phía đối phương.

Một số thuật ngữ dùng trong hợp đồng tiếng Nhật

Điều quan trọng nhất khi dịch hợp đồng tiếng Nhật là tính nhất quán của thuật ngữ. Bạn cần tra cứu kỹ càng về các thuật ngữ để đảm bảo độ chính xác khi dịch. Bởi một khi bạn mắc sai lầm khi dịch hợp đồng, hậu quả sẽ rất khó lường.

Các loại hợp đồng

  1. 契約 (けいやく): hợp đồng
  2. 賃貸借契約 (ちんたいしゃくけいやく): hợp đồng cho thuê.
  3. 労働契約(ろうどうけいやく): hợp đồng lao động
  4. 売買契約(ばいばいけいやく): hợp đồng mua bán
  5. 輸送契約(ゆそうけいやく): hợp đồng vận chuyển
  6. 消費賃貸契約 (しょうひちんたいけいやく): hợp đồng vay tiêu dùng
  7. 役務提供契約(えきむていきょうけいやく): hợp đồng dịch vụ
  8. 土地賃貸借契約書(とちちんたいしゃくけいやくしょ): hợp đồng thuê đất
  9. 工事契約 (こうじけいやく): hợp đồng xây dựng

Cấu trúc cơ bản của hợp đồng

  • 頭書: Phần mở đầu
  • 前 文: Phần thông tin chủ thể
  • 本 文: Phần nội dung
  • 節: Phần
  • 章: Chương 
  • 条: Mục 
  • 項: Điều
  • 号 Khoản
  • ただし書 : Phần phụ lục    
  • 末尾文言: Phần ký kết 

Ví dụ:

「2条3項4号に規定されている」: được quy định tại Mục 2, Điều 3, Khoản 4

dịch hợp đồng tiếng nhật

Các mục trong hợp đồng tiếng Nhật.

  • 総則 : Quy định chung
  • 定 義 Định nghĩa
  • 範囲 : Phạm vi
  • 趣旨・目的 : Mục đích
  • 個別契約 : Hợp đồng cá nhân
  • 支払条件 Thanh toán
  • 検査 : Kiểm tra
  • 秘密保持 : Bảo mật
  • 秘密保持義務 : Nghĩa vụ bảo mật
  • 契約期間 : Kỳ hạn hợp đồng
  • 契約の終了: Chấm dứt hợp đồng
  • 契約終了後の義務 : Nghĩa vụ sau khi chấm dứt hợp đồng
  • 通知: Lưu ý
  • 不可抗力 Trường hợp bất khả kháng
  • 損害賠償 : Bồi thường thiệt hại
  • 仲裁 : Hòa giải
  • 契約の譲渡 : Chuyển nhượng hợp đồng
  • 契約の変更 :Sửa đổi hợp đồng
  • 完全合意 : Thỏa thuận toàn diện
  • 合意管轄 : Thẩm quyền
  • 準拠法: Căn cứ luật
  • 協力義務: Nghĩa vụ hợp tác
  • 協議 : Tham vấn
  • 雑則 : Quy định khác
  • 補則 : Khoản phụ trợ
  • 附則: Điều khoản bổ sung
  • 解約・解除 : Hủy bỏ (tức là chấm dứt quan hệ hợp đồng có hiệu lực giữa các bên)

Các thuật ngữ đặc biệt khi dịch hợp đồng tiếng nhật

  • 施行期日: Ngày có hiệu lực
  • 秘密保持の違反 : Vi phạm bảo mật
  • 利益相反: Bất đồng lợi ích
  • 解釈 : Giải thích
  • 履行 : Thực thi
  • 不履行 : Không thực thi
  • 地方裁判所 : Tòa án địa phương
  • 違反 : Vi phạm
  • 侵害 : Xâm phạm
  • 相手方 : Bên B
  • 当事者: Bên A
  • 疑義 Nghi ngờ
  • 存続条項 Điều khoản liên tục
  • 満了 Hết hạn
  • 期間の満了 Hết hạn kỳ hạn
  • 紛争 : Tranh chấp

Các cách diễn đạt thường gặp trong dịch hợp đồng tiếng nhật

  • 前項に規定: Như đã quy định ở trên
  • 前項の : Như đã cung cấp ở trên
  • 前項の規定により: Căn cứ theo các điều khoản ở trên
  • ただし、…は、この限りでない : Tuy nhiên, không chỉ…
  • にかかるに係る: Liên quan tới…
  • に定めるところにより : theo quy định…
  • 定める : quy định
  • 以下に定める : quy định bên dưới
  • 別途定める : quy định đặc biệt
  • 各号に定める : quy định riêng
  • おそれがある : có nguy cơ…
  • に基づく : dựa trên…
  • の規定にかかわらず :
  • の規定により: theo quy định
  • みなす: xem như là…
  • 以下「…」という: như… dưới đây
  • を負うことなく : không phải chịu…
  • することを妨げない : không loại trừ…
  • するよう努めなければならない : phải nỗ lực…
  • することができる : có thể…
  • することができない: không thể…
  • しなければならない : phải…
  • してはならない : không được…

Lưu ý: 「しなければならない」dùng cho nghĩa vụ, 「とする・すること」dùng cho quyền lợi.

Xem thêm: kiến thức tiếng Nhật

Mẫu hợp đồng tiếng Nhật

Dưới đây là mẫu hợp đồng tiếng Nhật tham khảo

本及び図書館装置センター有限会社

番号:28/HĐLĐ

ベトナム社会主義共和

独立・自由・幸福

労働契約書

(2003年09月22日付、労働・傷兵・社会省の21/2003/TT-BLĐTBXH

号の通達を添付に発行私たちは)

 雇用者:

代表者名: Nguyen Manh Ha          国籍:ベトナム

職位:社長

会社名:本及び図書館装置センター有限会社

住所:83号、Ly Nam De通り、Hoan Kiem区、Ha Noi市

被雇用者

氏名: Le Nguyen Nhat Linh            国籍:ベトナム

生年月日: 1992 年12月28日                                          

職業:創造社長

本籍:29号、Ha Huy Tap町、Ha Tinh市、Ha Tinh省

身分証明書 番号:183929909                     発行日:2009年04月19日    発行地:Ha Tinh労働手帳番号(あれば):                           発行日:           発行地:

両者は、労働契約を結ぶことに同意し、下記の条項に従う。

1条:契約の期限及び仕事

  • 契約の種類:無期限
  • 入社日:2013年01月01日
  • 労働場所:本及び図書館装置センター有限会社
  • 職務:創造社長

2条:労働制度

  • 労働時間:基本1 日8 時間 。しかし、必要であれば、交代を延長し、また交代を追加するものとする。
  • 支給される用具等:なし

3条:被雇用者の権利と義務

  1. 権利:
  • 乗り物:自給
  • 月額給与・報酬:20.000.000VND/月
  • 支払方法:一回
  • 各種手当:仕事要求によって、会社の社長は各種手当を決定する
  • 支払日:毎月の最後日
  • ボーナス:会社の実際状況に従う。
  • 昇 給:会社規制に従う。
  • 職業上必要な防具等:なし
  • 休日(週、有給、祭日):政府の規定に従う日曜日、祝日
  • 社会保険、健康保険:基本給与に従う。
  • 職業訓練制度:職務需要に従う。仕事の中に成熟するまで教育される。
  • その他の協議:労働者は会社の規定を厳守するものとする。
  1.  義務
  • 労働契約書で確約した業務を完了する。
  • 製造・運営命令、社内規定、安全規定を厳守する。
  • 違反及び財産の賠償:会社の規定違反または損害を与えた場合の補償

4雇用者の権利と義務

  1. 義務
  • 労働者の仕事を保証し、労働契約書で確約したことを十分に実施する。
  • 雇用条件および労働契約書に従い、給与・手当を期日に満額支払うこと。
  1. 権利
  • 労働契約に従い労働者を管理する。(仕事の配置、転勤、事務の一時休止)
  • 法律、団体労働条約(あれば)や社内規定に従い、労働契約の一時休止、延長、終了、罰則ができる。

5条: 実施事項

  • 労働問題が発生した場合、労働契約に従う。もし労働契約に規定が無い場合、団体条約の条項を守るものとする。団体条約がない場合、ベトナム労働法に基づいて処理される。

この労働契約書は、2 部作成され、同等の効力を持つ。両者が1 部ずつ保管し、2013年01月01日から有効が出る。この契約に付帯した追補を造る場合、その追補も同等の効力を持つ。

この労働契約書は、2013年01月01日本及び図書館装置センター有限会社にて作られた。

被雇用者

(氏名・署名)

Le Nguyen Nhat Linh

 

雇用者

(署名・押印)

Nguyen Manh Ha

Trên đây là những chia sẻ về cách dịch hợp đồng tiếng Nhật. Hi vọng những thông tin này sẽ hữu ích và giúp các bạn có được những bản dịch hợp đồng tiếng nhật thật chất lượng nhé!

Xem thêm: Sách tiếng Nhật

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Chat zalo
Chat Facebook