Tổng hợp Kanji N3 – Luyện thi JLPT N3

Tổng hợp Kanji N3

Tổng hợp Kanji N3

Tổng hợp Kanji N3 Tuần 1 Ngày 1

 

TRÚちゅう
駐車TRÚ XAちゅうしゃĐỗ xe
駐車場TRÚ XA TRƯỜNGちゅうしゃじょうbãi đỗ xe
む/ない
無休VÔ HƯUむきゅうLàm việc không có ngày nghỉ
無料VÔ LIỆUむりょうKhông mất tiền phí
無理(な)VÔ LÝむりVô lý, quá sức
無いないKhông có
MÃNまん
満車MÃN XAまんしゃĐầy xe
満員MÃN VIÊNまんいんĐầy người
不満(な)BẤT MÃNふまんBất mãn
HƯỚNGこう/む・こう/む・かう/む・き
方向PHƯƠNG HƯỚNGほうこうPhương hướng
向こうHƯỚNGむこうPhía bên kia

Khóa luyện thi N3 cho giúp Bạn tăng điểm JLPT trong thời gian ngắn

 

向かうHƯỚNGむかうHướng về
○ 向きHƯỚNGむきPhù hợp, dành cho + N (danh từ)
CẤMきん
禁止CẤM CHỈきんしCấm
QUANかん
関心QUAN TÂMかんしんQuan tâm
関するQUANかんするCó liên quan
HỆけい/かかり
関係QUAN HỆかんけいQuan hệ
HỆかかりNgười chịu trách nhiệm
ĐOẠNだん/ことわ・る
無断VÔ ĐOẠNむだんTự ý, không có sự cho phép
断水ĐOẠN THỦYだんすいCắt nguồn nước
断るĐOẠNことわるTừ chối

 

Kanji N3 Tuần 1 ngày 2

 

HOÀNHおう   /    よこ
横断HOÀNH ĐOẠNおうだんQua đường, băng qua
横断歩道HOÀNH ĐOẠN BỘ ĐẠOおうだんほどうĐường dành cho người đi bộ
HOÀNHよこNgang, bề ngang
② 押ÁPおす/おさえる
押すÁPおすẤn (nút)
押さえるÁPおさえるẤn và giữ xuống
押し入れÁP NHẬPおしいれTủ âm
③ 式THỨCしき
押しボタン式 

ÁP THỨC

おしぼたんしきNút ấn xuống (thường ở các cột tín hiệu để người đi bộ bấm khi muốn băng qua đường)
入学式NHẬP HỌC THỨCにゅうがくしきLễ nhập học
数式SỐ THỨCすうしきDãy số, công thức số
TÍN/ TINしん
送信TỐNG TINそうしんĐưa tin
信じるTÍNしんじるTin tưởng

 

 

自信TỰ TINじしんTự tin
信用TÍN DỤNGしんようSự tín nhiệm
HIỆUごう
信号TÍN HIỆUしんごうTín hiệu
~号車HIỆU XAごうしゃXe số….
 

XÁC

かく

たしか/たしかめる

正確CHÍNH XÁCせいかくChính xác
確かめるXÁCたしかめるXác nhận
確か(な)XÁCたしかChắc là, quả thật là
 

NHẬN

にん

みとめる

確認XÁC NHẬNかくにんXác nhận
認めるNHẬNみとめるChấp nhận, thừa nhận
PHIひ/とぶ
飛行場PHI HÀNH TRƯỜNGひこうじょうSân bay
飛ぶPHIとぶBay

 

 Kanji N3 Tuần 1 Ngày 3

 

PHI
非常PHI THƯỜNGひじょうkhẩn cấp
非常にPHI THƯỜNGひじょうにrất, đặc biệt…
非常口PHI THƯỜNG KHẨUひじょうぐちLối thoát hiểm
②常THƯỜNGじょう
日常(の)NHẬT THƯỜNGにちじょうThường ngày
正常(な)CHÍNH THƯỜNGせいじょうBình thường, formal.
③ 階GIAIかい
~階GIAIかいTầng (mấy)
ĐOẠNだん
階段GIAI ĐOẠNかいだんCầu thang
TƯƠNGはこ
TƯƠNGはこHộp
ごみ箱TƯƠNGごみばこThùng rác
⑥  危NGUYき/あぶない

 

 

危険NGUY HIỂMきけんNguy hiểm
危ないNGUYあぶないNguy hiểm
HIỂMけん
危険NGUY HIỂMきけんNguy hiểm
XẢすてる
捨てるXẢすてるVứt, bỏ (rác

 

 Kanji N3 Tuần 1 ngày 4

 

TUYẾNせん
TUYẾNせんtuyến
~番線PHIÊN TUYẾNばんせんTuyến số …
②面DIỆNめん
全面TOÀN DIỆNぜんめんToàn bộ, tất cả
画面HỌA DIỆNがめんmàn hình
○○方面PHƯƠNG DIỆNほうめんPhương diện, phía, bề miền
③  普PHỔ

 

 

普通(の)PHỔ THÔNGふつうPhổ thông, thông thường
CÁCかく
各駅CÁC DỊCHかくえきMỗi ga, các ga
各国CÁC QUỐCかっこくCác nước
各自CÁC TỰかくじMỗi cá nhân, mỗi cái riêng rẽ
THỨじ/つぎ
目次MỤC THỨもくじMục lục
次回THỨ HỒIじかいLần tới
THỨつぎTiếp theo
KHOÁIかい
快速KHOÁI TỐCかいそくNhanh chóng, cực nhanh
TỐCそく/はや・い
高速道路CAO TỐC ĐẠO LỘこうそくどうろĐường cao tốc
速度TỐC ĐỘそくどTốc độ
速いTỐCはやいNhanh chóng
QUÁ/ QUAか/すぎる

 

 

通過THÔNG QUAつうかThông qua, đi qua, quá

cảnh

過去QUÁ KHỨかこQuá khứ
過ぎるQUÁすぎるQuá mức, quá
THIẾTてつ
地下鉄ĐỊA HẠ THIẾTちかてつTàu điện ngầm
鉄道THIẾT ĐẠOてつどうĐướng sắt
THIẾTてつSắt thép

 

Kanji N3 Tuần 1 ngày 5

 

CHỈし/ゆび
指定CHỈ ĐỊNHしていChỉ định, đặt
指定席CHỈ ĐỊNH TỊCHしていせきGhế chỉ định, ghế đặt sẵn
CHỈゆびNgón tay
指輪CHỈ LUÂNゆびわNhẫn
②定ĐỊNHてい
定休日ĐỊNH HƯU

NHẬT

ていきゅうびNgày nghỉ định kỳ, nghỉ

có phép

安定AN ĐỊNHあんていỔn định
不安定BẤT AN ĐỊNHふあんていKhông ổn định

 

 

TỊCHせき
TỊCHせきGhế
出席XUẤT TỊCHしゅっせきCó mặt, tham dự
欠席KHUYẾT TỊCHけっせきVắng mặt
DOゆう
自由TỰ DOじゆうTự do
自由席TỰ DO TỊCHじゆうせきGhế tự do
理由LÝ DOりゆうLý do
PHIÊNばん
番号PHIÊN HIỆUばんごうSố hiệu, số
~番PHIÊNばんSố (mấy)
~番線PHIÊN TUYẾNばんせんTuyến số…
SONGまど
SONGまどCửa sổ
窓口SONG KHẨUまどぐちCửa bán vé
TRẮCがわ
両側LƯỠNG TRẮCりょうがわHai phía
窓側SONG TRẮCまどがわPhía cửa sổ
右側HỮU TRẮCみぎがわPhía bên phải

 

 

LỘ
通路THÔNG LỘつうろĐường đi, lối đi
道路ĐẠO LỘどうろCon đường
線路TUYẾN LỘせんろTuyến đường xe

lửa

 

Kanji N3 Tuần 1 Ngày 6

 

ĐÌNHてい
停車ĐÌNH XAていしゃSự dừng xe
バス停ĐÌNHばすていBến xe buýt
②整CHỈNHせい
整理CHỈNH LÝせいりChỉnh lý
整理券CHỈNH LÝ KHOÁNせいりけんvé đánh số
KHOÁNけん
駐車券TRÚ XA KHOÁNちゅうしゃけんVé đỗ xe
乗車券THỪA XA KHOÁNじょうしゃけんVé lên tàu xe
回数券HỒI SỐ KHOÁNかいすうけんCuốn sổ vé, tập vé
HIỆNげん/あらわれる

 

 

現金HIỆN KIMげんきんTiền mặt
表現BIỂU HIỆNひょうげんBiểu hiện, thể hiện
現れるHIỆNあらわれるLó dạng, xuất hiện
LƯỠNGりょう
両親LƯỠNG THÂNりょうしんBa mẹ
~両LƯỠNG~りょう~xe trên chuyến xe lửa, (toa)xe,…
THẾか・える
取り替えるTHỦ THẾとりかえるĐổi
両替LƯỠNG THẾりょうがえĐổi tiền
着替えるTRƯỚC THẾきがえるThay quần áo
ƯUゆう/やさ・しい
優先席ƯU TIÊN TỊCHゆうせんせきGhế ưu tiên
女優NỮ ƯUじょゆうNữ diễn viên
優しいƯUやさしいDịu dàng
TỌAざ/すわ・る
座席TỌA TỊCHざせきGhế ngồi

 

 

正座CHÍNH TỌAせいざNgồi ngay ngắn kiểu Nhật
座るTỌAすわるNgồi
GIÁNG/ HÀNGこう/ふ・る/お・りる
降車口GIÁNG XA KHẨUこうしゃぐちLối ra khỏi xe, xuống xe
以降DĨ GIÁNGいこうSau~
降りるGIÁNGおりるXuống khỏi (xe, tàu)
降るGIÁNGふるRơi xuống

 

Tổng hợp Kanji N3 Tuần 2 Ngày 1

 

CHUẨNじゅん
準備CHUẨN BỊじゅんびChuẩn bị
②備BỊび/そな・える
準備CHUẨN BỊじゅんびChuẩn bị
備えるBỊそなえるChuẩn bị
DOANHえい
営業DOANH NGHIỆPえいぎょうKinh doanh, doanh nghiệp
BẾへい///し・まる/し・める

 

 

開閉KHAI BẾかいへいMở và đóng
閉まるBẾしまるĐóng (tự động từ)
閉めるBẾしめるĐóng (tha động từ)
ÁNあんĐề án, đề nghị
案内ÁN NỘIあんないHướng dẫn, thông tin
NỘIない/うち
家内GIA NỘIかないVợ
以内DĨ NỘIいないtrong vòng
内側NỘI TRẮCうちがわPhía trong
国内QUỐC NỘIこくないTrong nước
DỰ
予定DỰ ĐỊNHよていDự định
予習DỰ TẬPよしゅうHọc trước bài, chuẩn bị trước
ƯỚCやく
予約DỰ ƯỚCよやくCuộc hẹn, đặt trước
約~ƯỚCやくKhoảng, ước chừng ~

 

Kanji N3 Tuần 2 Ngày 2

 

YÊNえん/けむり
禁煙CẤM YÊNきんえんCấm hút thuốc
YÊNけむりKhói
②当ĐƯƠNGとう/あ・たる
本当BẢN ĐƯƠNGほんとうThật, sự thật
当たるĐƯƠNGあたるTrúng, đúng
当たり前ĐƯƠNG TIỀNあたりまえĐương nhiên là
TOÀNぜん
全部TOÀN BỘぜんぶToàn bộ
全席TOÀN TỊCHぜんせきToàn bộ ghế
安全(な)AN TOÀNあんぜんAn toàn
KHÁCHきゃく
KHÁCHきゃくKhách
お客様KHÁCH DẠNGおきゃくさまQuý khách
DẠNGさま

 

 

様子DẠNG TỬようすBộ dạng, tình trạng
○○様DẠNGさまNgài ~
GIẢIかい
理解LÝ GIẢIりかいHiểu
解説GIẢI THUYẾTかいせつSự giải thích
解答GIẢI ĐÁPかいとうĐáp án
分解PHÂN GIẢIぶんかいTháo rời, tách rời
HIỆPきょう
協力HIỆP LỰCきょうりょくHợp tác, cộng tác
NGUYỆNねが・う
願うNGUYỆNねがうCầu nguyện

 

Kanji N3 Tuần 2 Ngày 3

 

QUANかん
観光QUAN QUANGかんこうTham quan
観客QUAN KHÁCHかんきゃくQuan khách, người tham quan, du lịch

 

 

②園VIÊNえん
動物園ĐỘNG VẬT VIÊNどうぶつえんSở thú
CẢNGこう/みなと
空港KHÔNG CẢNGくうこうSân bay
○○港CẢNGこうCảng~
CẢNGみなとCảng
DUゆう/あそ・ぶ
遊園地DU VIÊN ĐỊAゆうえんちKhu vui chơi
遊ぶDUあそぶVui chơi, chơi
MỸび/うつく・しい
美術館MỸ THUẬT QUÁNびじゅつかんBảo tàng mỹ thuật
美人MỸ NHÂNびじんMỹ nhân
美しいMỸうつくしいXinh đẹp
THUẬTじゅつ
美術MỸ THUẬTびじゅつMỹ thuật
技術KỸ THUẬTぎじゅつKỹ thuật

 

 

手術THỦ THUẬTしゅじゅつPhẫu thuật
 

THẦN

かみ

しん/じん

神社THẦN XÃじんじゃĐền thờ
神経質(な)THẦN KINH CHẤTしんけいしつNhạy cảm
神様THẦN DẠNGかみさまThần, vị thần
TỰじ/てら
○○寺TỰChùa~
お寺TỰおてらNgôi chùa

 

 

Kanji N3 Tuần 2 Ngày 4

 

DỊCHやく
市役所THỊ DỊCH SỞしやくしょCơ quan hành chính
役に立つDỊCH LẬPやくにたつCó ích, có lợi
役員DỊCH VIÊNやくいんViên chức, cán bộ
②郵BƯUゆう
郵便BƯU TIỆNゆうびんBưu điện, dịch vụ bưu điện

 

 

CỤCきょく
郵便局BƯU TIỆN CỤCゆうびんきょくBưu điện, bưu cục
薬局DƯỢC CỤCやっきょくNhà thuốc
GIAOこう
交番GIAO PHIÊNこうばんĐồn cảnh sát
交通GIAO THÔNGこうつうGiao thông
交換GIAO HOÁNこうかんTrao đổi, đổi
SAIさ/さ・し
SAIKhoảng cách, sự khác biệt
差し出すSAIさしだすĐưa ra, vươn ra
差出人SAIさしだしにんNgười gửi
ĐIỂMてん
交差点GIAO SAI ĐIỂMこうさてんNgã tư
点数ĐIỂM SỐてんすうĐiểm số
~点ĐIỂMてんĐiểm
KIỀUはし/きょう

 

 

歩道橋BỘ ĐẠO KIỀUほどうきょうCầu đi bộ, cầu vượt
KIỀUはしCầu
CÔNGこう
公園CÔNG VIÊNこうえんCông viên

 

Kanji N3 Tuần 2 Ngày 5

 

THỤじゅ/う・ける
受信THỤ TÍNじゅしんNhận (tin, email…)
受験THỤ NGHIỆMじゅけんTham dự thi
受けるTHỤうけるNhận
②付PHÓつ・く/つ・ける
付けるPHÓつけるGắn lên, đính lên (tha động từ)
片付けるPHIẾN PHÓかたづけるDọn dẹp
受付THỤ PHÓうけつけTiếp tân
付くPHÓつくDính (tự động từ)
KHOA

 

 

科学KHOA HỌCかがくKhoa học
外科NGOẠI KHOAげかNgoại khoa
内科NỘI KHOAないかNội khoa
教科書GIÁO KHOA THƯきょうかしょsách giáo khoa
TỴはな/び
耳鼻科NHĨ TỴ KHOAじびかKhoa tai mũi họng
TỴはなMũi
PHỤ
婦人PHỤ NHÂNふじんPhụ nữ
産婦人科SẢN PHỤ NHÂN KHOAさんふじんかKhoa sản phụ
主婦CHỦ PHỤしゅふVợ
HÌNHけい/ぎょう/かたち
形式HÌNH THỨCけいしきHình thức
図形ĐỒ HÌNHずけいĐồ thị, đồ hình, hình vẽ
整形外科CHỈNH HÌNH NGOẠI KHOAせいけいげかKhoa chỉnh hình
人形NHÂN HÌNHにんぎょうBúp bê

 

 

HÌNHかたちHình dạng
CỐTこつ/ほね
骨折CỐT CHIẾTこっせつGãy xương
CỐTほねXương
CHIẾTせつ/おる
右折HỮU CHIẾTうせつRẽ phải
左折TẢ CHIẾTさせつRẽ trái
折るCHIẾTおるBẻ, gấp (tha động từ)
折り紙CHIẾT CHỈおりがみMôn gấp giấy
折れるCHIẾTおれるBị bẻ, gấp (tự động từ)

 

 Kanji N3 Tuần 2 Ngày 6

 

KHỐNこ・まる
困るKHỐNこまるKhốn khó, khổ cực
②消 

TIÊU

しょう

き・える/け・す

消すTIÊUけすDập tắt, xóa (tha động từ)

 

 

消防TIÊU PHÒNGしょうぼうPhòng cháy, cứu hỏa
消えるTIÊUきえるBị xóa, bị dập (tự động từ)
消しゴムTIÊUけしごむCục tẩy
PHÒNGぼう/ふせ・ぐ
予防DỰ PHÒNGよぼうDự phòng
防ぐPHÒNGふせぐĐề phòng, ngăn chặn
CỨUきゅう/すく・う
救急車CỨU CẤP XAきゅうきゅうしゃXe cứu thương
救うCỨUすくうCứu giúp
CẢNHけい
警官CẢNH QUANけいかんCảnh sát viên
SÁTさつ
警察CẢNH SÁTけいさつCánh sát
警察署CẢNH SÁT THỰけいさつしょSở cảnh sát
CỐ
事故SỰ CỐじこSự cố, tai nạn

 

 

故障CỐ CHƯỚNGこしょうSự hỏng hóc, trục trặc
故○○CỐ(Tên Người.)…quá cố
TRUYỀNでん/つた・える
伝言TRUYỀN NGÔNでんごんTin nhắn, lời nhắn
伝えるTRUYỀNつたえるTruyền đạt
手伝うTHỦ TRUYỀNてつだうGiúp đỡ

 

Tổng hợp Kanji N3 Tuần 3 Ngày 1

 

YẾUよう/い・る
必要TẤT YẾUひつようCần thiết
要るYẾUいるCần
重要TRỌNG YẾUじゅうようQuan trọng
 

 

②冷

 

 

 

 

 

LÃNH

れい

つめ・たいひ・やすひ・えるさ・めるさ・ます

 

 

冷房LÃNH PHÒNGれいぼうMáy lạnh
冷たいLÃNHつめたいLạnh
冷やすLÃNHひやすLàm lạnh (tha động từ)
冷えるLÃNHひえるtrở nên lạnh (tự động từ)
冷めるLÃNHさめるLạnh xuống (tự động từ)
冷ますLÃNHさますLàm lạnh (tha động từ)
ĐÔNGとう/こお・る
冷凍庫LÃNH ĐÔNG

KHỐ

れいとうこTủ làm lạnh, tủ đá
凍るĐÔNGこおるLàm đông đá
KHỐ
金庫KIM KHỐきんこNgân khố, kho báu
車庫XA KHỐしゃこNhà để xe
TRIỆUめ・す
召し上がるTRIỆU THƯỢNGめしあがるĂn (lịch sự)
BẢO
保存するBẢO TỒNほぞんするBảo tồn. cất trữ. lưu trữ

 

 

TỒNぞん
ご存じですTỒNごぞんじですBiết (trang trọng)
存じませんTỒNぞんじませんTôi không biết
TẤTひつ/かなら・ず
必要TẤT YẾUひつようCần thiết
必死TẤT TỬひっしQuyết tâm
必ずTẤTかならずChắc chắn. luôn luôn
TÀNぞう
冷蔵庫LÃNH TÀN KHỐれいぞうこTủ lạnh

 

Kanji N3 Tuần 3 Ngày 2

 

PHÍ
費用PHÍ DỤNGひようChi phí
消費者TIÊU PHÍ GIẢしょうひしゃNgười tiêu dùng
旅費LỮ PHÍりょひChi phí du lịch
会費HỘI PHÍかいひHội phí
②期KỲ

 

 

期間KỲ GIANきかんKhoảng thời gian
定期券ĐỊNH KỲ KHOÁNていきけんVé định kỳ
長期TRƯỜNG KỲちょうきThời kỳ dài
短期ĐOẢN KỲたんきThời kỳ ngắn
HẠNげん/かぎ・る
期限KỲ HẠNきげんKỳ hạn
限度HẠN ĐỘげんどGiới hạn
限るHẠNかぎるGiới hạn
限定HẠN ĐỊNHげんていHạn định
CHẾせい
~製CHẾせいLàm tại, ở
製品CHẾ PHẨMせいひんSản phẩm
TẠOぞう/つく・る
製造CHẾ TẠOせいぞうChế tạo, làm ra
造るTẠOつくるChế tạo, làm ra
THƯỞNGしょう

 

 

THƯỞNGしょうGiải thưởng, phần

thưởng

賞味期限THƯỞNG VỊ KỲ HẠNしょうみきげんKỳ hạn sử dụng tốt nhất
賞金THƯỞNG KIMしょうきんTiền thưởng
賞品THƯỞNG PHẨMしょうひんSản phẩm thưởng. giải

thưởng

PHÁPほう
方法PHƯƠNG PHÁPほうほうPhương pháp
文法VĂN PHÁPぶんぽうVăn phạm
ÔNおん/あたた・かい
温度ÔN ĐỘおんどNhiệt độ
気温KHÍ ÔNきおんNhiệt độ
温かいÔNあたたかいẤm
常温THƯỜNG ÔNじょうおんNhiệt độ thông thường

 

 

Kanji N3 Tuần 3 Ngày 3

 

①販PHIẾNはん
販売PHIẾN MẠIはんばいBán, buôn bán

 

 

自動販売機TỰ ĐỘNG PHIẾN MẠI CƠじどうはんばいきMáy bán hàng tự động
②機
飛行機PHI HÀNH CƠひこうきMáy bay
機械CƠ GIỚIきかいMáy móc
機会CƠ HỘIきかいCơ hội
③増TĂNGぞう/ふ・える/ふ・やす
増加TĂNG GIAぞうかThêm vào, tăng lên
増えるTĂNGふえるTăng (tự động từ )
増やすTĂNGふやすLàm tăng (tha động từ)
④減 

GIẢM

げん

へ・る/へ・らす

減少GIẢM THIỂUげんしょうSự Giảm thiểu, giảm xuống
減るGIẢMへるGiảm (tự động từ)
減らすGIẢMへらすLàm giảm (tha động từ)
⑤量LƯỢNGりょう
LƯỢNGりょうLượng, số lượng

 

 

数量SỐ LƯỢNGすうりょうSố lượng
増量TĂNG LƯỢNGぞうりょうTăng số lượng
減量GIẢM LƯỢNGげんりょうGiảm lượng
⑥氷BĂNGこおり
BĂNGこおりBăng, đá
⑦返PHẢNへん/かえ・す
返事PHẢN SỰへんじTrả lời
返却PHẢN KHỨỚCへんきゃくTrả lại
返すPHẢNかえすTrả (cái gì đó)
⑧湯THANG
(お)湯THANGNước nóng

 

Kanji N3 Tuần 3 Ngày 4

 

TÀIざい
材料TÀI LIỆUざいりょうTài liệu, vật liệu
教材GIÁO TÀIきょうざいTài liệu giảng dạy
②卵NOÃNたまご

 

 

NOÃNたまごTrứng
卵焼きNOÃN THIÊUたまごやきTrứng chiên
NHŨにゅう
牛乳NGƯU NHŨぎゅうにゅうSữa
PHẤNこな/こ
PHẤNこなBột mì, bột
小麦粉TIỂU MẠCH PHẤNこむぎこBột mì
ĐẠIふくろ
ĐẠIふくろTúi, bao
紙袋CHỈ ĐẠIかみぶくろTúi giấy, bao giấy
ごみ袋ĐẠIごみぶくろTúi rác, bao rác
手袋THỦ ĐẠIてぶくろGăng tay
○ 足袋TÚC ĐẠIたびVớ (dùng khi mặc kimono)
HỖNこん/ま・ぜる
混雑HỖN TẠPこんざつTắc nghẽn, đông đúc
混ぜるHỖNまぜるTrộn

 

 

THIÊUや・く/や・ける
焼くTHIÊUやくnướng, rán (tha động từ)
焼けるTHIÊUやけるbị nướng, được nướng (tự đt)
BIỂUひょう/おもて/あらわ・す
BIỂUおもてbên ngoài, mặt ngoài
表面BIỂU DIỆNひょうめんBề mặt
発表PHÁT BIỂUはっぴょうPhát biểu
代表ĐẠI BIỂUだいひょうĐại biểu
表すBIỂUあらわすThể hiện
うら
うらBên trong, (bên trái)
裏返すLÝ PHẢNうらがえすLật mặt trong ra

 

 

Kanji N3 Tuần 3 Ngày 5

 

LƯUりゅう/る/と・める
留学LƯU HỌCりゅうがくDu học
留守番LƯU THỦ PHIÊNるすばんGiữ nhà

 

 

保留BẢO LƯUほりゅうBảo lưu
書留THƯ LƯUかきとめThư bảo đảm
②守THỦしゅ/す/まも・る
守備THỦ BỊしゅびBảo vệ, phòng thủ
留守LƯU THỦるすVắng mặt
守るTHỦまもるBảo vệ
NỒNGこ・い
濃いNỒNGこいNồng, đậm
BẠCうす・い
薄いBẠCうすいLạt, nhạt
BỘ
部分BỘ PHẬNぶぶんBộ phận
学部HỌC BỘがくぶngành học, khoa
部長BỘ TRƯỞNGぶちょうtrưởng phòng
部屋BỘ ỐCへやCăn phòng
SỐすう/かず/かぞ・える

 

 

数字SỐ TỰすうじCon số
数学SỐ HỌCすうがくToán
SỐかずSố
数えるSỐかぞえるĐếm
KIỆNけん
件名KIỆN DANHけんめいTựa đề
事件SỰ KIỆNじけんSự kiện
用件DỤNG KIỆNようけんVấn đề, việc
TÁIさい/さ
再入国TÁI NHẬP QUỐCさいにゅうこくVào lại một quốc gia
再生TÁI SINHさいせいTái chế
再来週TÁI LAI CHUさらいしゅうTuần tới nữa

 

 

 Kanji N3 Tuần 3 Ngày 6

 

 

TIẾP

せつ
接続 

TIẾP TỤC

せつぞくKết nối, tiếp nối

 

 

面接 

DIỆN TIẾP

めんせつPhỏng vấn, gặp mặt
②続 

TỤC

ぞく

つづ・く/つづ・ける

接続 

TIẾP TỤC

せつぞくTiếp nối, kế tiếp
続く 

TỤC

つづくTiếp tục (Tự động từ)
続ける 

TỤC

つづけるTiếp tục (Tha động từ)
 

THỊ

じ/しめ・す
表示 

BIỂU THỊ

ひょうじBiểu thị, biểu hiện
指示 

CHỈ THỊ

しじChỉ thị, yêu cầu
示す 

THỊ

しめすThể hiện
 

LỆ

もど・す/もど・る
戻る 

LỆ

もどるQuay lại (Tự dộng từ)
戻す 

LỆ

もどすQuay lại (Tha dộng từ)
 

HOÀN

かん
完了 

HOÀN LIỄU

かんりょうHoàn toàn, hoàn thành
完全 

HOÀN TOÀN

かんぜんToàn bộ, toàn vẹn
 

LIỄU

りょう

 

 

了解 

LIỄU GIẢI

りょうかいHiểu, đồng ý
終了 

CHUNG LIỄU

しゅうりょうKết thúc, hết hạn
 

ĐĂNG

とう/と/のぼ・る
登録 

ĐĂNG LỤC

とうろくĐăng ký
登山 

ĐĂNG SƠN

とざんLeo núi
登る 

ĐĂNG

のぼるLeo
 

LỤC

ろく
記録 

KÝ LỤC

きろくGhi chú, record
録音 

LỤC ÂM

ろくおんGhi âm
録画 

LỤC HỌA

ろくがGhi hình

 

 

Tổng hợp Kanji N3 Tuần 4 Ngày 1

 

SAさ/すな
砂糖SA ĐƯỜNGさとうĐường
SAすなCát
②塩DIÊMえん/しお

 

 

食塩THỰC DIÊMしょくえんMuối ăn
DIÊMしおMuối
DUゆ/あぶら
しょう油DUしょうゆNước tương
石油THẠCH DUせきゆDầu (xăng)
灯油ĐĂNG DUとうゆDầu hỏa
DUあぶらDầu
LỤCりょく/みどり
緑茶LỤC TRÀりょくちゃTrà xanh
緑(色)LỤC SẮCみどり(いろ)Màu xanh
HỒNGこう/べに
紅茶HỒNG TRÀこうちゃTrà
口紅KHẨU HỒNGくちべにSon môi
SÁCHさつ
~冊SÁCHさつĐơn vị đếm (quyển)
冊数SÁCH SỐさっすうSố bản copies

 

 

~個Đơn vị đếm vật
個数CÁ SỐこすうSố vật
個人CÁ NHÂNこじんcá nhân
MAIまい
~枚MAIまいĐơn vị đếm (tờ)
枚数MAI SỐまいすうSố tờ

 

 Kanji N3 Tuần 4 Ngày 2

 

CÁOこく
広告QUẢNG CÁOこうこくQuảng cáo
②利LỢI
便利TIỆN LỢIべんりTiện lợi
利用LỢI DỤNGりようTận dụng, sử dụng
CÁTわ・る/わ・れる
割るCÁTわるChia ra, cắt ra (tha động từ)

 

 

割合CÁT HỢPわりあいTỷ lệ
割れるCÁTわれるChia ra, cắt ra (tự động từ)
割引CÁT DẪNわりびきChiết khấu
BỘIばい
~倍BỘIばい(mấy) lần
BỘIばいgấp 2 lần
TRỊ
値段TRỊ ĐOẠNねだんGiá cả
値上げTRỊ THĂNGねあげNâng giá
値下げTRỊ HẠねさげGiảm giá
THƯƠNGしょう
商品THƯƠNG PHẨMしょうひんSản phẩm
商店THƯƠNG ĐIẾMしょうてんCửa hàng
CHI
支店CHI ĐIẾMしてんCửa hàng chi nhánh
本店BẢN ĐIẾMほんてんtrụ sở chính

 

 

支社CHI XÃししゃChi nhánh công ty
本社BẢN XÃほんしゃTổng công ty
PHẤTはら・う
払うPHẤTはらうTrả
支払いCHI PHẤTしはらうChi trả

 

 Kanji N3 Tuần 4 Ngày 3

 

 

MỄ

べい/こめ
米国 

MỄ QUỐC

べいこくMỹ
 

MỄ

こめLúa
②級 

CẤP

きゅう
高級 

CAO CẤP

こうきゅうCao cấp
中級 

TRUNG CẤP

ちゅうきゅうtrung cấp
上級 

THƯỢNG CẤP

じょうきゅうThượng cấp
 

TÀN

ざん/のこ・る/のこ・す
残業 

TÀN NGHIỆP

ざんぎょうTăng ca,làm thêm giờ
残り 

TÀN

のこりPhần còn sót lại

 

 

残る 

TÀN

のこるCòn lại, sót lại (tự động

từ)

残す 

TÀN

のこすCòn lại, sót lại (tha động

từ)

 

HÌNH

かた
大型 

ĐẠI HÌNH

おおがたLớn, to
小型 

TIỂU HÌNH

こがたNhỏ bé
新型 

TÂN HÌNH

しんがたMẫu mới
 

THUẾ

ぜい
消費税 

TIÊU PHÍ THUẾ

しょうひぜいThuế tiêu dùng
税金 

THUẾ KIM

ぜいきんTiền thuế
 

VÀO

こ・む
込む 

VÀO

こむđông đúc
振り込む 

CHẤN VÀO

ふりこむChuyển khoản
税込 

THUẾ VÀO

ぜいこみBao gồm thuế
 

GIÁ

価格 

GIÁ CÁCH

かかくGiá cả
定価 

ĐỊNH GIÁ

ていかGiá cố định (fixed)

 

 

 

CÁCH

かく
合格 

HỢP CÁCH

ごうかくĐậu
格安 

CÁCH AN

かくやすMón hời, mặc cả

 

 Kanji N3 Tuần 4 Ngày 4

 

①申 

THÂN

しん

もう・す

申し込むTHÂN NHẬPもうしこむĐăng ký
申込書THÂN NHẬP THƯもうしこみしょĐơn đăng ký
申告THÂN CÁOしんこくTờ khai
申請THÂN THỈNHしんせいĐơn đề nghị, yêu cầu
申すTHÂNもうすNói (lịch sự)
申し上げるTHÂN THƯỢNGもうしあげるNói (lịch sự, trang trọng)
②記
記入KÝ NHẬPきにゅうGhi vào
日記NHẬT KÝにっきNhật ký
記号KÝ HIỆUきごうKý hiệu

 

 

記事KÝ SỰきじKý sự
③例 

LỆ

れい

たと・えば

LỆれいVí dụ
例えばLỆたとえばVí dụ
④齢LINHれい
年齢NIÊN LINHねんれいTuổi
高齢CAO LINHこうれいTuổi cao
⑤歳TUẾさい
~歳TUẾさい(mấy) Tuổi
二十歳 

NHỊ THẬP TUẾ

はたち   ・

にじゅうさい

 

20 tuổi

⑥性TÍNHせい
性別TÍNH BIỆTせいべつGiới tính
性格TÍNH CÁCHせいかくTính cách
女性NỮ TÍNHじょせいNữ
男性NAM TÍNHだんせいNam

 

 

⑦連LIÊNれん
連休LIÊN HƯUれんきゅうKỳ nghỉ
連れて行くLIÊN HÀNHつれていくDắt đi…
連れて来るLIÊN LAIつれてくるDắt về…
⑧絡LẠCらく
連絡LIÊN LẠCれんらくLiên lạc

 

Kanji N3 Tuần 4 Ngày 5

 

 

GIỚI

とど・ける/とど・く
届ける 

GIỚI

とどける 

Gửi đến (tha động từ)

届く 

GIỚI

とどく 

Đến nơi (tự động từ)

②宅 

TRẠCH

たく
自宅 

TỰ TRẠCH

じたく 

Nhà của ai đó, nhà

お宅 

TRẠCH

おたく 

Căn nhà (trang trọng)

宅配 

TRẠCH PHỐI

たくはい 

Đưa đến nhà

 

PHỐI

はい/くば・る
配達 

PHỐI ĐẠT

はいたつ 

Chuyển phát, giao hàng

 

 

配送料 

PHỐI TỐNG LIỆU

はいそうりょう 

Phí chuyển phát

心配 

TÂM PHỐI

しんぱい 

Lo lắng

配る 

PHỐI

くばる 

Phân phối, phân chia

 

HI

希望 

HI VỌNG

きぼう 

Hi vọng

 

VỌNG

ぼう/のぞ・む
失望 

THẤT VỌNG

しつぼう 

Thất vọng

望む 

VỌNG

のぞむ 

Mong muốn, hi vọng

 

か/に
入荷 

NHẬP HÀ

にゅうか 

Nhập hàng

出荷 

XUẤT HÀ

しゅっか 

Xuất hàng

荷物 

HÀ VẬT

にもつ 

Hàng hóa

手荷物 

THỦ HÀ VẬT

てにもつ 

hàng xách tay

 

HOÁN

かん/か・える代金引換 =代引き
交換 

GIAO HOÁN

こうかん 

Trao đổi

代金引換 

ĐẠI KIM DẪN HOÁN

だいきんひきかえ 

giao hàng nhận tiền mặt

 

 

乗り換え 

THỪA HOÁN

のりかえ 

Đổi chuyến tàu

 

NGẠCH

がく
金額 

KIM NGẠCH

きんがく 

Số tiền

半額 

BÁN NGẠCH

はんがく 

Nửa giá

 

Kanji N3 Tuần 4 Ngày 6

 

TẠIざい
不在BẤT TẠIふざいVắng mặt
現在HIỆN TẠIげんざいHiện tại
②取THỦと・る
取るTHỦとるLấy, hái, ngắt
受け取るTHỤ THỦうけとるNhận, lấy
受取人THỤ THỦ NHÂNうけとりにんNgười nhận
DỰよ/あず・ける
預金DỰ KIMよきんTiền gửi
預けるDỰあずけるGửi, giao phó
Y
衣類Y LOẠIいるいQuần áo vải vóc
衣服Y PHỤCいふくQuần áo
THAMさん/まい・る

 

 

参加THAM GIAさんかTham gia
参考書THAM                      KHẢO THƯさんこうしょSách tham khảo
参るTHAMまいるĐến, đi (khiêm nhường)
ĐẠTたつ
上達THƯỢNG ĐẠTじょうたつTiến bộ, tiến triển
速達TỐC ĐẠTそくたつGiao hàng nhanh
友達HỮU ĐẠTともだちBạn bè
⑦勤CẦNきん/つと・める
通勤THÔNG CẦNつうきんĐi làm
勤めるCẦNつとめるLàm việc
⑧帯ĐỚIたい/おび
携帯(電話)HUỀ ĐỚIけいたいĐiện thoại di động
時間帯THỜI GIAN ĐỚIじかんたいKhoảng thời gian
ĐỚIおびDây đeo, thắt lưng obi

 

 

Tổng hợp Kanji N3 Tuần 5 Ngày 1

 

①礼LỄれい
お礼LỄおれいcảm ơn
②伺TỨ, TỶうかが・う
伺うTỨ, TỶうかがうThăm viếng, hỏi (khiêm

nhường)

 

 

③遅TRÌち/おそ・い/おく・れる
遅刻TRÌ KHẮCちこくTrễ, muộn
遅いTRÌおそいChậm chạp
遅れるTRÌおくれるTrễ
④失THẤTしつ
失礼THẤT LỄしつれいThất lễ, không lịch sự
失礼するTHẤT LỄしつれいXin phép
失敗THẤT BẠIしっぱいThất bại
⑤汗HÃNあせ
HÃNあせMồ hôi
汗をかくHÃNあせをかくToát mồ hôi
⑥念NIỆMねん
残念TÀN NIỆMざんねんĐáng tiếc
記念KỶ NIỆMきねんKỷ niệm
⑦涙LỆなみだ
LỆなみだNước mắt

 

 

涙を流すLỆ LƯUなみだをながすKhóc lóc
⑧笑TIẾUわら・う/え・む
笑うTIẾUわらうCười
笑いTIẾUわらいTiếng cười
笑顔TIẾU NHANえがおKhuôn mặt tươi cười

 

Kanji N3 Tuần 5 Ngày 2

 

①調ĐIỀUちょう/しらべ・る
調子ĐIỀU TỬちょうしTình trạng
強調CƯỜNG ĐIỀUきょうちょうNhấn mạnh, cường điệu
調べるĐIỀUしらべるĐiều tra
②査TRA
調査ĐIỀU TRAちょうさSự điều tra
③移 

DI

うつ・る/うつ・す

移動DI ĐỘNGいどうDi chuyển, chuyển động
移るDIうつるDi chuyển (tự động từ)

 

 

移すDIうつすDi chuyển (tha động từ)
④難 

NAN

なん

むずか・しい

困難(な)KHỐN NANこんなんkhó khăn, khốn khổ
難問NAN VẤNなんもんVấn đề khó khăn
難しいNANむずかしいKhó
⑤簡GIẢNかん
簡単(な)GIẢN ĐƠNかんたんĐơn giản
⑥単ĐƠNたん
単語ĐƠN NGỮたんごTừ vựng
単位ĐƠN VỊたんいĐơn vị, tín chỉ
⑦感CẢMかん
感じるCẢMかんじるCảm giác, cảm nhận
感動CẢM ĐỘNGかんどうCảm động
⑧想TƯỞNGそう
感想CẢM TƯỞNGかんそうCảm tưởng

 

 

予想DỰ TƯỞNGよそうDự đoán

 

 

Kanji N3 Tuần 5 Ngày 3

 

LUYỆNれん
練習LUYỆN TẬPれんしゅうLuyện tập
TỐIさい/もっと・も
最近TỐI CẬNさいきんGần đây
最初TỐI SƠさいしょTrước tiên, đầu tiên
最後TỐI HẬUさいごCuối cùng
最もTỐIもっともHơn nhất, vô cùng, cực kỳ
THÍCHてき
適当THÍCH ĐƯƠNGてきとうThích hợp, phù hợp,

đúng

快適KHOÁI THÍCHかいてきThoải mái, khoan khoái
TUYỂNせん/えら・ぶ
選挙TUYỂN CỬせんきょTuyển cử, bầu cử
選手TUYỂN THỦせんしゅTuyển thủ

 

 

選ぶTUYỂNえらぶLựa chọn
VIちが・う/ちが・える
違うVIちがうKhác, sai
間違いGIAN VIまちがいLỗi sai, khác
間違うGIAN VIまちがうPhạm lỗi, nhầm
間違えるGIAN VIまちがえるPhạm lỗi, nhầm
 

TRỰC

ちょく

なお・る/なお・す

直線TRỰC TUYẾNちょくせんĐường thẳng
直接TRỰC TIẾPちょくせつTrực tiếp
直るTRỰCなおるSửa chữa (tự động từ)
直すTRỰCなおすSửa chữa (tha động từ)
PHỤCふく
復習PHỤC TẬPふくしゅうÔn bài
往復VÃNG PHỤCおうふくKHứ hồi (cả đi về)
回復HỒI PHỤCかいふくHồi phục

 

 

TỪじ/やめ・る
辞書TỪ THƯじしょTừ điển
辞めるTỪやめるTừ bỏ
宿TÚCしゅく/やど
宿題TÚC ĐỀしゅくだいBài tập về nhà
下宿HẠ TÚCげしゅくNhà trọ
宿TÚCやどChỗ trọ, tạm trú

 

 Kanji N3 Tuần 5 Ngày 4

 

①昨TẠCさく
昨日TẠC NHẬTさくじつ/きのうHôm qua
昨夜TẠC DẠさくやTối qua
昨年TẠC NIÊNさくねんNăm trước
②君QUÂNくん/きみ
○君QUÂNくんCậu….(cách gọi dùng cho nam)
QUÂNきみBạn, cậu

 

 

③結KẾTけつ/むす・ぶ
結構(な)KẾT CẤUけっこうĐủ, tốt
結局KẾT CỤCけっきょくKết quả, sau cùng thì
結ぶKẾTむすぶKết nối lại, gắn lại
④婚HÔNこん
結婚KẾT HÔNけっこんKết hôn
新婚旅行TÂN HÔN LỮ HÀNHしんこんりょこうDu lịch trăng mật
婚約HÔN ƯỚCこんやくĐính hôn
⑤祝CHÚCしゅく/いわ・う
祝日CHÚC NHẬTしゅくじつNgày lễ, ngày nghỉ
祝うCHÚCいわうChúc mừng
お祝いCHÚCおいわいLời chúc
⑥曲 

KHÚC

きょく

まが・る/まげ・る

KHÚCきょくKhúc, đoạn nhạc
曲線KHÚC TUYẾNきょくせんĐường cong

 

 

曲がるKHÚCまがるQuẹo, rẽ
曲げるKHÚCまげるBẻ cong
⑦奥ÁOおく
奥さんÁOおくさんVợ
ÁOおくBên trong, phía trong
⑧寝TẨMね・る
寝るTẨMねるNgủ
寝坊TẨM PHƯỜNGねぼうNgủ quên, ngủ nướng
昼寝TRÚ TẨMひるねNgủ trưa

 

Kanji N3 Tuần 5 Ngày 5

 

①痛THỐNGつう/いた・い
頭痛ĐẦU THỐNGずつうĐau đầu
腹痛PHỤC THỐNGふくつうĐau bụng
痛いTHỐNGいたいĐau
②熱NHIỆTねつ/あつ・い

 

 

NHIỆTねつNhiệt, sốt
熱心NHIỆT TÂMねっしんNhiệt tình
熱いNHIỆTあついNóng
③虫TRÙNGむし
TRÙNGむしCon sâu
④歯XỈ
歯科XỈ KHOAしかNha khoa
XỈRăng
虫歯TRÙNG XỈむしばRăng sâu
⑤治 

TRỊ

じ/ち/

なお・る/なお・す

治すTRỊなおすChữa trị (tha động từ)
政治CHÍNH TRỊせいじChính trị
治療TRỊ LIỆUちりょうChữa trị, điều trị
治るTRỊなおるLành bệnh (tự động từ)
⑥汚Ôよご・れる/きたな・い

 

 

汚いÔきたないBẩn, dơ
汚れるÔよごれるtrở nên bẩn, bị bẩn
⑦並TỊNHなら・ぶ/ならべ・る
並ぶTỊNHならぶXếp hàng (tự động từ)
並べるTỊNHならべるXếp, sắp xếp (tha động từ)
歯並びXỈ TỊNHはならびHàng răng
⑧他THA
他のTHAほかのKhác, cái khác
その他THAそのたKhác, cái khác

 

Kanji N3 Tuần 5 Ngày 6

 

 

THÂN

しん/み
身長 

THÂN TRƯỞNG

しんちょうChiều cao
独身 

ĐỘC THÂN

どくしんĐộc thân
身分 

THÂN PHẦN

みぶんVị trí xã hội
刺身 

THÍCH THÂN

さしみMón sashimi

 

 

 

TỬU

しゅ/さけ/さか
日本酒 

NHẬT BẢN TỬU

にほんしゅRượu Nhật
料理酒 

LIỆU LÝ TỬU

りょうりしゅRượu dùng nấu ăn
お酒 

TỬU

おさけRượu
酒屋 

TỬU ỐC

さかやQuán rượu
 

HẤP

きゅう/す・う
呼吸 

HÔ HẤP

こきゅうHô hấp, thở
吸う 

HẤP

すうHút (thuốc)
 

DỤC

よく/ほ・しい
食欲 

THỰC DỤC

しょくよくSự thèm ăn, ngon miệng
意欲 

Ý DỤC

いよくMong muốn, ước muốn, động lực, hăng hái
欲しい 

DỤC

ほしいMuốn, mong
 

MIÊN

みん/ねむ・い/ねむ・る
睡眠 

THỤY MIÊN

すいみんGiấc ngủ
眠い 

MIÊN

ねむいBuồn ngủ
眠る 

MIÊN

ねむるNgủ

 

 

 

つかれ・る
疲れる 

つかれるMệt mỏi
 

TỨC

いき
 

TỨC

いきHơi thở
息切れ 

TỨC THIẾT

いきぎれHết hơi, hụt hơi
息子 

TỨC TỬ

むすこCon trai
 

こ/よ・ぶ
呼吸 

HÔ HẤP

こきゅうHô hấp, thở
呼ぶ 

よぶGọi, kêu

 

Tổng hợp Kanji N3 Tuần 6 Ngày 1

 

BÁOほう
予報DỰ BÁOよほうDự báo
報告BÁO CÁOほうこくBáo cáo
TÌNHは・れる
晴れるTÌNHはれるNắng ráo, tạnh
晴れTÌNHはれtrời nắng

 

 

VÂNくも
VÂNくもMây
NOÃNだん/あたた・かい
暖房NOÃN PHÒNGだんぼうmáy sưởi ấm
暖かいNOÃNあたたかいẤm áp
TUYẾTゆき
TUYẾTゆきTuyết
CHẤNしん
地震ĐỊA CHẤNじしんĐộng đất
震度CHẤN ĐỘしんどĐộ động đất
BAは/なみ
電波ĐIỆN BAでんぱSóng điện
BAなみSóng, làn sóng
津波TÂN BAつなみSóng thần
XÚYふ・く
吹くXÚYふくThổi

 

Kanji N3 Tuần 6 Ngày 2

 

 

CẦU

きゅう/もと・れる
要求YẾU CẦUようきゅうYêu cầu, đòi hỏi
求人CẦU NHÂNきゅうじんViệc tuyển người làm
請求書THỈNH CẦU THƯせいきゅうしょHóa đơn, bill
求めるCẦUもとめるTìm kiếm
MỘ
募集MỘ TẬPぼしゅうTuyển (nhân viên)
CHỨCしょく
職場CHỨC TRƯỜNGしょくばNơi làm việc
職業CHỨC NGHIỆPしょくぎょうNghề nghiệp
転職CHUYỂN CHỨCてんしょくChuyển việc
職員CHỨC NHÂNしょくいんNhân viên
 

DUNG

よう
美容院MỸ DUNG VIỆNびよういんThẩm mỹ viện
内容NỘI DUNGないようNội dung
KỸ

 

 

技術KỸ THUẬTぎじゅつKỹ thuật
技術者KỸ THUẬT GIẢぎじゅつしゃKỹ thuật viên
VỤ
事務SỰ VỤじむCông việc văn phòng
公務員CÔNG VỤ VIÊNこうむいんCông chức (nhà nước)
事務所SỰ VỤ SỞじむしょVăn phòng
税務署THUẾ VỤ THỰぜいむしょPhòng thuế
 

KHÓA

第1課ĐỆ KHÓAだい1かBài 1
課長KHÓA TRƯỞNGかちょうTrưởng    nhóm,                trưởng

khoa

BANはん
一般NHẤT BANいっぱんPhổ biến
一般にNHẤT BANいっぱんにNhìn chung, nói chung

 

 

 Kanji N3 Tuần 6 Ngày 3

 

①球CẦUきゅう
地球ĐỊA CẦUちきゅうTrái đất

 

 

野球DÃ CẦUやきゅうBóng chày
電球ĐIỆN CẦUでんきゅうBóng đèn tròn
②決QUYẾTけつ/き・める/き・まる
決してQUYẾTけっしてNhất định, nhất quyết….không….
決定QUYẾT ĐỊNHけっていQuyết định
決めるQUYẾTきめるQuyết định (tha động từ)
決まるQUYẾTきまるQuyết định (tự động từ)
③勝THẮNGしょう/か・つ
優勝ƯU THẮNGゆうしょうChiến thắng
決勝QUYẾT THẮNGけっしょうTrận chung kết/ Quyết thắng
勝つTHẮNGかつChiến thắng
④対ĐỐIたい
1対2ĐỐIたい(tỷ số) 1:2
反対PHẢN ĐỐIはんたいPhản đối
⑤流LƯUなが・す/なが・れる
流れるLƯUながれるTrôi theo (tự động từ)

 

 

流すLƯUながすThả trôi (tha động từ)
⑥負PHỤふ/まけ・る
勝負THẮNG PHỤしょうぶThắng bại
負けるPHỤまけるThua, thất bại
⑦投ĐẦUとう/な・げる
投手ĐẦU THỦとうしゅNgười phát bóng (bóng chày)
投げるĐẦUなげるNém
⑧果QUẢ
結果KẾT QUẢけっかKết quả
*果物QUẢ VẬTくだものTrái cây

 

 

Kanji N3 Tuần 6 Ngày 4

 

①戦CHIẾNせん/たたか・う
戦後CHIẾN HẬUせんごSau chiến tranh
戦争CHIẾN TRANHせんそうChiến tranh
戦うCHIẾNたたかうchiến đấu
②経KINHけい

 

 

経験KINH NGHIỆMけいけんKinh nghiệm
経営KINH DOANHけいえいKinh doanh
③成THÀNHせい
成長THÀNH TRƯỞNGせいちょうTrưởng thành
完成HOÀN THÀNHかんせいHoàn thành
④貿MẬUぼう
貿易MẬU DỊCHぼうえきNgoại thương
⑤易DỊCHえき/やさ・しい
貿易MẬU DỊCHぼうえきNgoại thương
易しいDỊCHやさしいDễ dàng
⑥輸THÂU
輸出THÂU XUẤTゆしゅつXuất khẩu
輸送THÂU TỐNGゆそうVận chuyển
輸入THÂU NHẬPゆにゅうNhập khẩu
⑦相TƯƠNGそう/しょう/あい
相談TƯƠNG ĐÀMそうだんĐàm thoại, hội đàm, bàn

bạc

 

 

首相THỦ TƯỚNGしゅしょうThủ tướng
相手TƯƠNG THỦあいてĐối phương
⑧済TẾさい/す・む
経済KINH TẾけいざいKinh tế
済むTẾすむHoàn tất, xong

 

 

 Kanji N3 Tuần 6 Ngày 5

 

①化HÓAか/け
文化VĂN HÓAぶんかVăn hóa
○化HÓA(thay đổi theo hướng….)

~ hóa

化学HÓA HỌCかがくHóa học
化粧HÓA TRANGけしょうTrang điểm
②比TỶくら・べる
比べるTỶくらべるSo sánh
③原NGUYÊNげん
原料NGUYÊN LIỆUげんりょうNguyên liệu
④因NHÂNいん

 

 

原因NGUYÊN NHÂNげんいんNguyên nhân
⑤際TẾさい
国際QUỐC TẾこくさいQuốc tế
交際GIAO TẾこうさいGiao du, mối quan hệ
⑥議NGHỊ
会議HỘI NGHỊかいぎHội nghị
議員NGHỊ VIÊNぎいんNghị viện, nghị sĩ, đại biểu quốc hội
⑦活HOẠTかつ
生活SINH HOẠTせいかつSinh hoạt, cuộc sống
活動HOẠT ĐỘNGかつどうHoạt động
⑧変BIẾNへん/か・える/か・わる
変化BIẾN HÓAへんかBiến đổi, thay đổi
変わるBIẾNかわるThay đổi (tự dộng từ)
変えるBIẾNかえるThay đổi (tha dộng từ)

 

 Kanji N3 Tuần 6 Ngày 6

 

①政CHÍNHせい
政治CHÍNH TRỊせいじChính trị
政治家CHÍNH TRỊ GIAせいじかChính trị gia
②府PHỦ
政府CHÍNH PHỦせいふChính phủ
都道府県ĐÔ ĐẠO PHỦ HUYỆNとどうふけんSự phân chia khu vực hành chính
③改CẢIかい/あらた・める
改正CẢI CHÍNHかいせいCải chính, thay đổi, cải cách
改札口CẢI TRÁT KHẨUかいさつぐちCửa soát vé
改めるCẢIあらためるSửa đổi, cải thiện, thay

đổi

④否PHỦ
否定PHỦ ĐỊNHひていPhủ định
⑤的ĐÍCHてき
否定的(な)PHỦ ĐỊNH ĐÍCHひていてきMang tính/thuộc về phủ định
目的MỤC ĐÍCHもくてきMục đích

 

 

国際的(な)QUỐC TẾ ĐÍCHこくさいてきMang tính/thuộc về quốc tế
個人的(な)CÁ NHÂN ĐÍCHこじんてきMang tính/thuộc về cá nhân
⑥実THỰCじつ
実際にTHỰC TẾじっさいにthực tế
実はTHỰCじつはThật ra là
実験THỰC NGHIỆMじっけんThực nghiệm
⑦欠KHIẾMけつ
欠点KHIẾM ĐIỂMけってんKhuyết điểm
欠席KHIẾM TỊCHけっせきVắng mặt
欠けるKHIẾMかけるThiếu, khuyết
⑧専CHUYÊNせん
専門CHUYÊN MÔNせんもんChuyên môn
専門家CHUYÊN MÔN GIAせんもんかNhà chuyên môn

Hy vọng bài Tổng hợp Kanji N3 giúp các Bạn có thể nắm được những kanji chủ yếu trong đề thi N3

Bài viết hữu ích:

Phương pháp học từ vựng

Sách tiếng Nhật

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *