Từ tượng thanh tượng hình N3

Từ tượng thanh tượng hình N3 – tổng hợp từ tượng thanh tượng hình thường xuất hiện trong đề thi JLPT các năm. Đây là những từ mô phỏng lại các âm thanh trong tiếng Nhật. Đây là những từ mà ở Nhật Bản người Nhật cũng thường dùng giống tiếng Việt của chúng ta

Khi học những từ tượng thanh tượng hình này một số Bạn gặp khó khăn khi nhớ vì vậy Bạn cần phải kiên trì học đều đặn mỗi ngày khoảng 5 từ này thôi.

Ngoài ra để học thuộc những từ này Bạn còn có một phương pháp khác là phương pháp liên tưởng. Bạn sẽ liên tưởng dựa trên một số yếu tố là âm thanh của từ + câu chuyện + và sau đó là kết nối tới ý nghĩa.

Ví dụ: がらがら từ này có ý nghĩa là trống trải, ồn ào, huyên náo

Bây giờ mình sẽ kết hợp bằng cách liên tưởng: Hãy liên tưởng đến có một cái gara (âm trong từ) trong đó không có xe nào ( trống trơn), hoặc một gara trong đó có nhiều xe (huyên náo).

Bây giờ các bạn cùng tìm hiểu xem các 擬 声 語 giseigo và 擬 態 語 gitaigo đó là những từ gì nhé

Từ tượng thanh tượng hình N3

Từ tượng thanh tượng hình N3

ざあざあ (mưa) ào ào, rào rào
雨がざあざあ降っていて、外に出られなかった。

ばらばら (mưa) rải rác, lác đác
ばらばら降っているけど、傘がなくても大丈夫です。

わいわい ồn áo, náo động, sôi nổi
みんなでわいわいバーベキューをするのも、楽しそうですね。

にこにこ cười mỉm
原先生はいつもにこにこしていて、優しい先生ですね

にっこり(笑ってたよ) cười toe toét
手を振ったら、にっこり笑ってくれた。

じっと (nhìn) chăm chú, (trạng thái) im lặng, im phăng phắc
気がついたら、猫がじっとこっちを見ていた。

じろじろ nhìn chăm chăm
人の顔をじろじろ見ないでください

ぶつぶつ :lau bàu, lẩm bẩm
あの人、ぶつぶつ文句ばかり言う。

ひそひそ: khe khẽ, thì thầm, rón rén
二人で何をひそひそ話しているんです。

ぺらぺら: : (nói) lưu loát, trôi chảy
彼女はアメリカ育ちて、英語がぺらぺらなんです。

ぺこぺこ: đói meo mốc, đói quặn bụng
もう、お腹がぺこぺこ、早く食べよう。

ごくごく:(uống) ừng ực
父は早速、おいしそうにビールをごくごく飲んだ。

はっきり: rõ ràng
あの日のことは、はっきり覚えています。

すっかり hoàn toàn, hết cả
「風は治りましたか」「はい、すっかりよくなりました。」

しっかり: chắc chắn
風で開かないよう、ドアをしっかり閉めてください。

ますます: ngày càng
この映画を見て、ますます彼女のフャンになった。

だんだん: dần dần
朝はあんなに曇ってたのに、だんだん晴れてきた。

どんどん:dồn dập, đều đặn
地下鉄が通ってから、この辺りは、新しいマンションがどんどん増えている。

Tham khảo: bí kíp luyện nghe N3

生き生きする: sống động

彼はテニスをしている時が一番いきいきしている。

わくわくする: hồi hộp

サンタさんが来るのをわくわくしながら待った

いらいらする: (tâm trạng lo lắng) nóng ruột

彼女は思い通りにいかないと、すぐにいらいらします

うんざりする: chán ngắt, ngán ngẩm, chán ngấy

給料もあがらないし、休みも少ないし、この会社にはもううんざりだ。

むかむかする: nôn nao, buồn nôn

どきどきする: (tim đập) thình thịch

緊張して胸がドキドキしてきた

すっきりする: khoan khoái, dễ chịu, sảng khoái

汗だくだったから、シャワー浴びてすっきりしました

のんびりする: thong thả, thong dong

休みの日は家でのんびりしたい

ぴかぴかする: (ánh sáng) lấp lánh, bóng loáng, sáng choang

星がぴかぴか(と)またたいている

ごちゃごちゃする: lộn xộn, bừa bộn

ごちゃごちゃ言ってないで、早く学校に行きなさい

ぼろぼろ: rách te tua, nát tươm

このTシャツはもう古くてボロボロ

ぴったり: vừa vặn, vừa khít

この服のサイズは私の体にぴったり合う

びしょびしょ: ướt sũng nước

ベランダに干しておいた洗濯物が雨でびしょびしょ

たっぷり: đầy tràn, đầy ăm ắp

たっぷり水が張られた洗面器で西瓜を冷やした

そっと: len lén, lén lút, vụng trộm

その床(ゆか)、木が腐(くさ)っているからそっと歩いてね

さっさと: nhanh nhanh chóng chóng, khẩn trương

さっさと支度しないと遅刻するよ

ざっと: qua loa, đại khái, ước chừng, (đọc lướt)

時間がなかったので、さっきインターネットでざっと調べました

Tham khảo: sách tiếng Nhật luyện thi N3

じっくり: (kiểm tra, suy nghĩ…) kỹ lưỡng, kỹ càng

じっくりやりなさい

ぐっすり: ngủ say, ngủ ngon giấc

彼はかなり疲れていたようで、ぐっすり眠っている

ぎりぎり: sát nút, sát giờ, hết mức có thể

ギリギリまで我慢しないで、辛くなったらいつでも言ってね

そっくり: giống như đúc

君お母さんにそっくりだね

ぎっしり: chật ních, đầy ắp

箱の中には、お菓子がぎっしり入っている

いちいち: từng li từng tí, mọi thứ

そんなこといちいち言わなくても分かってるよ

しばしば: thường xuyên, không ngừng

駅で彼をしばしば見かける

がらがら: trống trải

この おみせは がらがら だね

からから:khô, khát

昨年の夏は貯水池が*からからになった

とんとん:thuận lợi, cốc cốc

ドアをとんとん(と)ノックする

ふらふら:lảo đảo, hoa mắt

あの人は 酔 よ っ 払 ぱら ってふらふらしている

Hy vọng bài viết từ tượng thanh tượng hình N3 sẽ giúp Bạn nắm chắc một số từ vựng thường xuất hiện trong đề thi JLPT các năm. Ngoài ra, những từ này cũng rất hữu ích trong giao tiếp hằng ngày.

Nếu Bạn sử dụng những từ tượng thanh tượng hình N3 trong hội thoại nó sẽ mang lại hình tượng trong câu nói của Bạn, làm cho lời nói của Bạn đầy hình ảnh sống động hơn.

Tiếng Nhật mỗi ngày chúc Bạn học tốt và đạt được kết quả như mong đợi.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Chat zalo
Chat Facebook